the ectoproctas
những loài ectoprocta
ectoprocta species
loài ectoprocta
ectoprocta fossils
fosil ectoprocta
studying ectoproctas
nghiên cứu về ectoprocta
ancient ectoproctas
ectoprocta cổ đại
these ectoproctas
những ectoprocta này
ectoprocta colony
đàn ectoprocta
marine ectoproctas
ectoprocta biển
ectoprocta anatomy
giải phẫu ectoprocta
ectoprocta classification
phân loại ectoprocta
the ectoproctas colonies were observed growing on the rocky substrate.
Các tập đoàn ectoproctas được quan sát đang phát triển trên nền đá.
several new ectoproctas species have been identified in the coral reefs.
Một số loài ectoproctas mới đã được xác định trong rạn san hô.
ectoproctas populations appear to thrive in warm, shallow waters.
Các quần thể ectoproctas dường như phát triển mạnh trong nước ấm và nông.
researchers collected ectoproctas specimens for genetic analysis.
Nghiên cứu viên đã thu thập các mẫu ectoproctas để phân tích di truyền.
the ectoproctas habitat includes mangrove swamps and tidal pools.
Môi trường sống của ectoproctas bao gồm đầm lầy tràm và các bể thủy triều.
ongoing studies aim to understand ectoproctas reproductive behavior.
Các nghiên cứu đang được tiến hành nhằm hiểu rõ hành vi sinh sản của ectoproctas.
ectoproctas distribution is mapped across the pacific ocean.
Sự phân bố của ectoproctas được vẽ bản đồ trên toàn đại dương Thái Bình Dương.
the ectoproctas exhibit a distinctive branching morphology.
Ectoproctas thể hiện hình thái phân nhánh đặc trưng.
climate change may affect ectoproctas growth rates.
Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng của ectoproctas.
local divers frequently report ectoproctas sightings near the reef.
Các thợ lặn địa phương thường báo cáo việc nhìn thấy ectoproctas gần rạn san hô.
the ectoproctas
những loài ectoprocta
ectoprocta species
loài ectoprocta
ectoprocta fossils
fosil ectoprocta
studying ectoproctas
nghiên cứu về ectoprocta
ancient ectoproctas
ectoprocta cổ đại
these ectoproctas
những ectoprocta này
ectoprocta colony
đàn ectoprocta
marine ectoproctas
ectoprocta biển
ectoprocta anatomy
giải phẫu ectoprocta
ectoprocta classification
phân loại ectoprocta
the ectoproctas colonies were observed growing on the rocky substrate.
Các tập đoàn ectoproctas được quan sát đang phát triển trên nền đá.
several new ectoproctas species have been identified in the coral reefs.
Một số loài ectoproctas mới đã được xác định trong rạn san hô.
ectoproctas populations appear to thrive in warm, shallow waters.
Các quần thể ectoproctas dường như phát triển mạnh trong nước ấm và nông.
researchers collected ectoproctas specimens for genetic analysis.
Nghiên cứu viên đã thu thập các mẫu ectoproctas để phân tích di truyền.
the ectoproctas habitat includes mangrove swamps and tidal pools.
Môi trường sống của ectoproctas bao gồm đầm lầy tràm và các bể thủy triều.
ongoing studies aim to understand ectoproctas reproductive behavior.
Các nghiên cứu đang được tiến hành nhằm hiểu rõ hành vi sinh sản của ectoproctas.
ectoproctas distribution is mapped across the pacific ocean.
Sự phân bố của ectoproctas được vẽ bản đồ trên toàn đại dương Thái Bình Dương.
the ectoproctas exhibit a distinctive branching morphology.
Ectoproctas thể hiện hình thái phân nhánh đặc trưng.
climate change may affect ectoproctas growth rates.
Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng của ectoproctas.
local divers frequently report ectoproctas sightings near the reef.
Các thợ lặn địa phương thường báo cáo việc nhìn thấy ectoproctas gần rạn san hô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay