ectrodactyly

[Mỹ]/ˌɛktrəʊˈdæktɪli/
[Anh]/ˌɛktroʊˈdæktɪli/

Dịch

n. sự vắng mặt bẩm sinh của một hoặc nhiều ngón tay hoặc ngón chân; sự vắng mặt bẩm sinh của ngón tay; sự vắng mặt bẩm sinh của ngón chân
Word Forms
số nhiềuectrodactylies

Cụm từ & Cách kết hợp

ectrodactyly syndrome

hội chứng ectrodactyly

ectrodactyly condition

tình trạng ectrodactyly

ectrodactyly treatment

điều trị ectrodactyly

ectrodactyly diagnosis

chẩn đoán ectrodactyly

ectrodactyly causes

nguyên nhân của ectrodactyly

ectrodactyly cases

các trường hợp ectrodactyly

ectrodactyly features

các đặc điểm của ectrodactyly

ectrodactyly research

nghiên cứu về ectrodactyly

ectrodactyly symptoms

triệu chứng của ectrodactyly

ectrodactyly management

quản lý ectrodactyly

Câu ví dụ

children with ectrodactyly may face challenges in daily activities.

Trẻ em bị hội chứng ectrodactyly có thể gặp phải những thách thức trong các hoạt động hàng ngày.

ectrodactyly can affect the hands and feet.

Hội chứng ectrodactyly có thể ảnh hưởng đến đôi tay và chân.

many people with ectrodactyly adapt well to their condition.

Nhiều người bị hội chứng ectrodactyly thích nghi tốt với tình trạng của họ.

medical research is ongoing to better understand ectrodactyly.

Nghiên cứu y học vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về hội chứng ectrodactyly.

support groups exist for individuals with ectrodactyly.

Có các nhóm hỗ trợ dành cho những người bị hội chứng ectrodactyly.

early intervention can help children with ectrodactyly develop skills.

Can thiệp sớm có thể giúp trẻ em bị hội chứng ectrodactyly phát triển các kỹ năng.

people with ectrodactyly often require specialized footwear.

Những người bị hội chứng ectrodactyly thường cần giày dép chuyên dụng.

awareness of ectrodactyly is important for social acceptance.

Nâng cao nhận thức về hội chứng ectrodactyly là điều quan trọng để đạt được sự chấp nhận của xã hội.

genetic counseling may be beneficial for families with ectrodactyly.

Tư vấn di truyền có thể có lợi cho các gia đình có người bị hội chứng ectrodactyly.

research into the causes of ectrodactyly is still ongoing.

Nghiên cứu về các nguyên nhân của hội chứng ectrodactyly vẫn đang tiếp tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay