edaphosauruss

[Mỹ]//ɪˌdæf.əˈsɔː.rəs//
[Anh]//ɪˌdæf.əˈsɔː.rəs//

Dịch

n. Dạng số nhiều của edaphosaurus; một chi lưỡng cư cổ đại.; Spinosaurus (Sử dụng mạng)

Câu ví dụ

the edaphosaurus was a herbivore that lived during the late carboniferous period.

Edaphosaurus là một loài thực vật ăn cỏ sống vào cuối kỷ Carbon.

paleontologists often compare the skull of edaphosaurus to that of its relative, dimetrodon.

Các nhà cổ sinh vật học thường so sánh hộp sọ của edaphosaurus với hộp sọ của loài họ hàng là dimetrodon.

the large sail on the back of the edaphosaurus may have been used for thermoregulation.

Chiếc帆 lớn trên lưng của edaphosaurus có thể được sử dụng để điều hòa nhiệt độ.

fossil remains of edaphosaurus have been discovered in various parts of north america and europe.

Các hóa thạch của edaphosaurus đã được phát hiện ở nhiều nơi tại Bắc Mỹ và châu Âu.

unlike the dimetrodon, the edaphosaurus possessed a small head and peg-like teeth.

Khác với dimetrodon, edaphosaurus có đầu nhỏ và những chiếc răng giống như cùi trâu.

visitors at the museum admired the reconstructed skeleton of the edaphosaurus.

Các du khách tại bảo tàng đã ngưỡng mộ bộ xương được phục chế của edaphosaurus.

the edaphosaurus is a classic example of the sail-backed synapsids of the paleozoic era.

Edaphosaurus là một ví dụ điển hình về các loài synapsid có帆 lưng trong kỷ Nguyên sinh.

scientists believe the edaphosaurus was a slow-moving creature that fed on low-growing plants.

Các nhà khoa học cho rằng edaphosaurus là một loài di chuyển chậm, ăn các loài thực vật thấp.

some researchers suggest the sail of the edaphosaurus could also serve as a display structure.

Một số nhà nghiên cứu cho rằng chiếc帆 của edaphosaurus có thể được sử dụng như một cấu trúc trình diễn.

the extinction of the edaphosaurus occurred before the rise of the dinosaurs.

Loài edaphosaurus đã tuyệt chủng trước sự trỗi dậy của các loài raptor.

we studied the evolutionary history of the edaphosaurus in our biology class.

Chúng tôi đã học về lịch sử tiến hóa của edaphosaurus trong lớp sinh học của chúng tôi.

an edaphosaurus skeleton is a prized specimen in many natural history collections.

Một bộ xương edaphosaurus là một mẫu vật quý giá trong nhiều bộ sưu tập lịch sử tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay