edss score
điểm EDSS
edss rating
đánh giá EDSS
edss scale
thang điểm EDSS
edss assessment
đánh giá EDSS
edss measurement
đo lường EDSS
edss value
giá trị EDSS
edss grade
điểm xếp loại EDSS
edss level
mức độ EDSS
edss range
phạm vi EDSS
edss evaluation
đánh giá EDSS
the patient's edss score indicates moderate disability.
Điểm EDSS của bệnh nhân cho thấy mức độ khuyết tật trung bình.
regular edss assessments help track disease progression.
Các đánh giá EDSS định kỳ giúp theo dõi sự tiến triển của bệnh.
the neurologist performed an edss evaluation during the appointment.
Bác sĩ thần kinh đã thực hiện đánh giá EDSS trong buổi hẹn.
her edss score improved after starting the new treatment.
Điểm EDSS của cô ấy đã cải thiện sau khi bắt đầu điều trị mới.
edss measurements are standardized across clinical trials.
Các phép đo EDSS được chuẩn hóa trong các thử nghiệm lâm sàng.
the edss scale ranges from 0 to 10, with higher scores indicating greater disability.
Bảng điểm EDSS dao động từ 0 đến 10, với các điểm cao hơn cho thấy mức độ khuyết tật nghiêm trọng hơn.
an edss score of 6.0 means the patient requires assistance to walk.
Một điểm EDSS là 6.0 có nghĩa là bệnh nhân cần sự hỗ trợ để đi bộ.
baseline edss assessments establish the starting point for monitoring.
Các đánh giá EDSS ban đầu xác định điểm bắt đầu để theo dõi.
edss ratings should be performed by trained healthcare professionals.
Các đánh giá EDSS nên được thực hiện bởi các chuyên gia y tế được đào tạo.
the study analyzed edss progression over a five-year period.
Nghiên cứu đã phân tích sự tiến triển của EDSS trong khoảng thời gian năm năm.
significant edss improvement was observed in the treatment group.
Sự cải thiện đáng kể của EDSS đã được quan sát trong nhóm điều trị.
edss assessment tools have been validated through extensive research.
Các công cụ đánh giá EDSS đã được xác thực thông qua nghiên cứu kỹ lưỡng.
clinicians use edss to quantify neurological disability objectively.
Các bác sĩ lâm sàng sử dụng EDSS để định lượng khuyết tật thần kinh một cách khách quan.
a one-point increase in edss score represents clinically meaningful progression.
Một sự gia tăng một điểm trong điểm EDSS đại diện cho sự tiến triển có ý nghĩa lâm sàng.
edss scores can fluctuate due to various factors including fatigue.
Điểm EDSS có thể thay đổi do nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm mệt mỏi.
edss score
điểm EDSS
edss rating
đánh giá EDSS
edss scale
thang điểm EDSS
edss assessment
đánh giá EDSS
edss measurement
đo lường EDSS
edss value
giá trị EDSS
edss grade
điểm xếp loại EDSS
edss level
mức độ EDSS
edss range
phạm vi EDSS
edss evaluation
đánh giá EDSS
the patient's edss score indicates moderate disability.
Điểm EDSS của bệnh nhân cho thấy mức độ khuyết tật trung bình.
regular edss assessments help track disease progression.
Các đánh giá EDSS định kỳ giúp theo dõi sự tiến triển của bệnh.
the neurologist performed an edss evaluation during the appointment.
Bác sĩ thần kinh đã thực hiện đánh giá EDSS trong buổi hẹn.
her edss score improved after starting the new treatment.
Điểm EDSS của cô ấy đã cải thiện sau khi bắt đầu điều trị mới.
edss measurements are standardized across clinical trials.
Các phép đo EDSS được chuẩn hóa trong các thử nghiệm lâm sàng.
the edss scale ranges from 0 to 10, with higher scores indicating greater disability.
Bảng điểm EDSS dao động từ 0 đến 10, với các điểm cao hơn cho thấy mức độ khuyết tật nghiêm trọng hơn.
an edss score of 6.0 means the patient requires assistance to walk.
Một điểm EDSS là 6.0 có nghĩa là bệnh nhân cần sự hỗ trợ để đi bộ.
baseline edss assessments establish the starting point for monitoring.
Các đánh giá EDSS ban đầu xác định điểm bắt đầu để theo dõi.
edss ratings should be performed by trained healthcare professionals.
Các đánh giá EDSS nên được thực hiện bởi các chuyên gia y tế được đào tạo.
the study analyzed edss progression over a five-year period.
Nghiên cứu đã phân tích sự tiến triển của EDSS trong khoảng thời gian năm năm.
significant edss improvement was observed in the treatment group.
Sự cải thiện đáng kể của EDSS đã được quan sát trong nhóm điều trị.
edss assessment tools have been validated through extensive research.
Các công cụ đánh giá EDSS đã được xác thực thông qua nghiên cứu kỹ lưỡng.
clinicians use edss to quantify neurological disability objectively.
Các bác sĩ lâm sàng sử dụng EDSS để định lượng khuyết tật thần kinh một cách khách quan.
a one-point increase in edss score represents clinically meaningful progression.
Một sự gia tăng một điểm trong điểm EDSS đại diện cho sự tiến triển có ý nghĩa lâm sàng.
edss scores can fluctuate due to various factors including fatigue.
Điểm EDSS có thể thay đổi do nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm mệt mỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay