Xu Nianci is a warm-hearted renowned educationalist of neodoxy, together with a publisher with remarkable achievements.
Xu Nianci là một nhà giáo dục nổi tiếng và nhiệt tình, có trái tim ấm áp, cùng với một nhà xuất bản có những thành tựu đáng kể.
The educationalist emphasized the importance of interactive learning.
Nhà giáo dục nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học tập tương tác.
As an educationalist, she is dedicated to improving the education system.
Với tư cách là một nhà giáo dục, cô ấy tận tâm cải thiện hệ thống giáo dục.
The educationalist conducted research on effective teaching methods.
Nhà giáo dục đã tiến hành nghiên cứu về các phương pháp giảng dạy hiệu quả.
The educationalist advocated for inclusive education for all students.
Nhà giáo dục ủng hộ giáo dục hòa nhập cho tất cả học sinh.
The educationalist published a book on innovative educational practices.
Nhà giáo dục đã xuất bản một cuốn sách về các phương pháp thực hành giáo dục sáng tạo.
The educationalist attended a conference on educational reform.
Nhà giáo dục đã tham dự một hội nghị về cải cách giáo dục.
The educationalist believes in lifelong learning for personal development.
Nhà giáo dục tin tưởng vào việc học tập suốt đời để phát triển cá nhân.
The educationalist works closely with teachers to enhance classroom instruction.
Nhà giáo dục làm việc chặt chẽ với các giáo viên để nâng cao chất lượng giảng dạy trong lớp học.
The educationalist is known for promoting student-centered learning approaches.
Nhà giáo dục nổi tiếng với việc thúc đẩy các phương pháp tiếp cận học tập lấy người học làm trung tâm.
The educationalist advocates for the integration of technology in education.
Nhà giáo dục ủng hộ việc tích hợp công nghệ vào giáo dục.
Some educationalists go further, arguing that facts get in the way of skills such as creativity and critical thinking.
Một số nhà giáo dục còn đi xa hơn, cho rằng kiến thức cản trở các kỹ năng như sáng tạo và tư duy phản biện.
Nguồn: Dominance Episode 1As an educationalist, he was held in very high esteem.
Với tư cách là một nhà giáo dục, ông được kính trọng rất cao.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsSome educationalists worry that in the long run those students tend to become lazy, which is harmful to college students' improvement.
Một số nhà giáo dục lo ngại rằng về lâu dài, những sinh viên đó có xu hướng trở nên lười biếng, điều này gây hại cho sự tiến bộ của sinh viên đại học.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationXu Nianci is a warm-hearted renowned educationalist of neodoxy, together with a publisher with remarkable achievements.
Xu Nianci là một nhà giáo dục nổi tiếng và nhiệt tình, có trái tim ấm áp, cùng với một nhà xuất bản có những thành tựu đáng kể.
The educationalist emphasized the importance of interactive learning.
Nhà giáo dục nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học tập tương tác.
As an educationalist, she is dedicated to improving the education system.
Với tư cách là một nhà giáo dục, cô ấy tận tâm cải thiện hệ thống giáo dục.
The educationalist conducted research on effective teaching methods.
Nhà giáo dục đã tiến hành nghiên cứu về các phương pháp giảng dạy hiệu quả.
The educationalist advocated for inclusive education for all students.
Nhà giáo dục ủng hộ giáo dục hòa nhập cho tất cả học sinh.
The educationalist published a book on innovative educational practices.
Nhà giáo dục đã xuất bản một cuốn sách về các phương pháp thực hành giáo dục sáng tạo.
The educationalist attended a conference on educational reform.
Nhà giáo dục đã tham dự một hội nghị về cải cách giáo dục.
The educationalist believes in lifelong learning for personal development.
Nhà giáo dục tin tưởng vào việc học tập suốt đời để phát triển cá nhân.
The educationalist works closely with teachers to enhance classroom instruction.
Nhà giáo dục làm việc chặt chẽ với các giáo viên để nâng cao chất lượng giảng dạy trong lớp học.
The educationalist is known for promoting student-centered learning approaches.
Nhà giáo dục nổi tiếng với việc thúc đẩy các phương pháp tiếp cận học tập lấy người học làm trung tâm.
The educationalist advocates for the integration of technology in education.
Nhà giáo dục ủng hộ việc tích hợp công nghệ vào giáo dục.
Some educationalists go further, arguing that facts get in the way of skills such as creativity and critical thinking.
Một số nhà giáo dục còn đi xa hơn, cho rằng kiến thức cản trở các kỹ năng như sáng tạo và tư duy phản biện.
Nguồn: Dominance Episode 1As an educationalist, he was held in very high esteem.
Với tư cách là một nhà giáo dục, ông được kính trọng rất cao.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsSome educationalists worry that in the long run those students tend to become lazy, which is harmful to college students' improvement.
Một số nhà giáo dục lo ngại rằng về lâu dài, những sinh viên đó có xu hướng trở nên lười biếng, điều này gây hại cho sự tiến bộ của sinh viên đại học.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay