| số nhiều | educationists |
The educationist emphasized the importance of critical thinking in the classroom.
Nhà giáo dục đã nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy phản biện trong lớp học.
As an educationist, she dedicated her career to improving educational policies.
Với tư cách là một nhà giáo dục, cô ấy đã dành sự nghiệp của mình để cải thiện các chính sách giáo dục.
The educationist conducted research on the impact of technology on learning outcomes.
Nhà giáo dục đã tiến hành nghiên cứu về tác động của công nghệ đối với kết quả học tập.
The educationist advocated for inclusive education for all students.
Nhà giáo dục đã ủng hộ giáo dục hòa nhập cho tất cả học sinh.
She consulted with an educationist to develop a new curriculum for the school.
Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà giáo dục để phát triển một chương trình giảng dạy mới cho trường học.
The educationist published a book on innovative teaching methods.
Nhà giáo dục đã xuất bản một cuốn sách về các phương pháp giảng dạy sáng tạo.
The educationist believed in the power of lifelong learning.
Nhà giáo dục tin vào sức mạnh của học tập suốt đời.
The educationist was invited to speak at the education conference.
Nhà giáo dục được mời phát biểu tại hội nghị giáo dục.
The educationist mentored young teachers to help them improve their teaching skills.
Nhà giáo dục cố vấn cho các giáo viên trẻ để giúp họ cải thiện kỹ năng giảng dạy.
The educationist collaborated with schools to implement new educational strategies.
Nhà giáo dục đã hợp tác với các trường học để thực hiện các chiến lược giáo dục mới.
Some of the country's most famous doctors, statesmen, engineers, scientists, and educationists have studied and taught within these ivy-covered walls.
Một số nhà bác sĩ, nhà chính trị gia, kỹ sư, nhà khoa học và nhà giáo xuất sắc nhất của đất nước đã học tập và giảng dạy trong những bức tường phủ đầy cây thường xuân này.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungMere facts are conceived to be indissolubly connected to rote learning, which may be the most disparaging phrase in the educationist's glossary.
Những sự kiện đơn thuần được cho là gắn liền với việc học thuộc lòng, có thể là cụm từ xúc phạm nhất trong từ điển của các nhà giáo dục.
Nguồn: New English Course 5So educationists all over the world are trying to get access to its 'power', often by attempting to use traditional methods of academic teaching to inculcate, through television, the ideas and attitudes in which they devotedly believe.
Vì vậy, các nhà giáo dục trên khắp thế giới đang cố gắng tiếp cận 'sức mạnh' của nó, thường bằng cách cố gắng sử dụng các phương pháp giảng dạy học thuật truyền thống để truyền bá, thông qua truyền hình, những ý tưởng và thái độ mà họ tin tưởng.
Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)It is perhaps because the characteristics of television, which determine what it can best communicate, are so different from those of printing, that professional educationists were reluctant for so long to interest themselves in the newer method.
Có lẽ là do những đặc điểm của truyền hình, những yếu tố quyết định những gì nó có thể truyền đạt tốt nhất, lại rất khác so với in ấn, nên các nhà giáo dục chuyên nghiệp đã rất lâu không quan tâm đến phương pháp mới hơn.
Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)The educationist emphasized the importance of critical thinking in the classroom.
Nhà giáo dục đã nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy phản biện trong lớp học.
As an educationist, she dedicated her career to improving educational policies.
Với tư cách là một nhà giáo dục, cô ấy đã dành sự nghiệp của mình để cải thiện các chính sách giáo dục.
The educationist conducted research on the impact of technology on learning outcomes.
Nhà giáo dục đã tiến hành nghiên cứu về tác động của công nghệ đối với kết quả học tập.
The educationist advocated for inclusive education for all students.
Nhà giáo dục đã ủng hộ giáo dục hòa nhập cho tất cả học sinh.
She consulted with an educationist to develop a new curriculum for the school.
Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà giáo dục để phát triển một chương trình giảng dạy mới cho trường học.
The educationist published a book on innovative teaching methods.
Nhà giáo dục đã xuất bản một cuốn sách về các phương pháp giảng dạy sáng tạo.
The educationist believed in the power of lifelong learning.
Nhà giáo dục tin vào sức mạnh của học tập suốt đời.
The educationist was invited to speak at the education conference.
Nhà giáo dục được mời phát biểu tại hội nghị giáo dục.
The educationist mentored young teachers to help them improve their teaching skills.
Nhà giáo dục cố vấn cho các giáo viên trẻ để giúp họ cải thiện kỹ năng giảng dạy.
The educationist collaborated with schools to implement new educational strategies.
Nhà giáo dục đã hợp tác với các trường học để thực hiện các chiến lược giáo dục mới.
Some of the country's most famous doctors, statesmen, engineers, scientists, and educationists have studied and taught within these ivy-covered walls.
Một số nhà bác sĩ, nhà chính trị gia, kỹ sư, nhà khoa học và nhà giáo xuất sắc nhất của đất nước đã học tập và giảng dạy trong những bức tường phủ đầy cây thường xuân này.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungMere facts are conceived to be indissolubly connected to rote learning, which may be the most disparaging phrase in the educationist's glossary.
Những sự kiện đơn thuần được cho là gắn liền với việc học thuộc lòng, có thể là cụm từ xúc phạm nhất trong từ điển của các nhà giáo dục.
Nguồn: New English Course 5So educationists all over the world are trying to get access to its 'power', often by attempting to use traditional methods of academic teaching to inculcate, through television, the ideas and attitudes in which they devotedly believe.
Vì vậy, các nhà giáo dục trên khắp thế giới đang cố gắng tiếp cận 'sức mạnh' của nó, thường bằng cách cố gắng sử dụng các phương pháp giảng dạy học thuật truyền thống để truyền bá, thông qua truyền hình, những ý tưởng và thái độ mà họ tin tưởng.
Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)It is perhaps because the characteristics of television, which determine what it can best communicate, are so different from those of printing, that professional educationists were reluctant for so long to interest themselves in the newer method.
Có lẽ là do những đặc điểm của truyền hình, những yếu tố quyết định những gì nó có thể truyền đạt tốt nhất, lại rất khác so với in ấn, nên các nhà giáo dục chuyên nghiệp đã rất lâu không quan tâm đến phương pháp mới hơn.
Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay