educed knowledge
kiến thức thu được
educed skills
kỹ năng thu được
educed response
phản hồi thu được
educed values
giá trị thu được
educed information
thông tin thu được
educed conclusions
kết luận thu được
educed insights
thấu hiểu thu được
educed behavior
hành vi thu được
educed ideas
ý tưởng thu được
educed attitudes
thái độ thu được
the teacher educed a strong interest in science among the students.
giáo viên đã khơi gợi sự quan tâm sâu sắc đến khoa học trong số học sinh.
the research educed valuable insights into human behavior.
nghiên cứu đã đưa ra những hiểu biết có giá trị về hành vi của con người.
her speech educed a sense of urgency among the audience.
phần trình bày của cô ấy đã khơi dậy một cảm giác cấp bách trong khán giả.
the experiment educed unexpected results that surprised the scientists.
thí nghiệm đã cho ra những kết quả bất ngờ khiến các nhà khoa học ngạc nhiên.
he educed a positive response from the community with his proposal.
đề xuất của anh ấy đã khơi gợi phản ứng tích cực từ cộng đồng.
the documentary educed a deep emotional reaction from viewers.
phim tài liệu đã khơi gợi phản ứng cảm xúc sâu sắc từ người xem.
the therapist educed memories that helped in the healing process.
nhà trị liệu đã khơi gợi những ký ức giúp ích cho quá trình chữa lành.
the discussion educed various perspectives on the issue.
cuộc thảo luận đã đưa ra nhiều quan điểm khác nhau về vấn đề.
her actions educed admiration from her peers.
hành động của cô ấy đã khơi gợi sự ngưỡng mộ từ đồng nghiệp.
the novel educed a strong sense of nostalgia for the past.
tiểu thuyết đã khơi gợi một cảm giác hoài niệm sâu sắc về quá khứ.
educed knowledge
kiến thức thu được
educed skills
kỹ năng thu được
educed response
phản hồi thu được
educed values
giá trị thu được
educed information
thông tin thu được
educed conclusions
kết luận thu được
educed insights
thấu hiểu thu được
educed behavior
hành vi thu được
educed ideas
ý tưởng thu được
educed attitudes
thái độ thu được
the teacher educed a strong interest in science among the students.
giáo viên đã khơi gợi sự quan tâm sâu sắc đến khoa học trong số học sinh.
the research educed valuable insights into human behavior.
nghiên cứu đã đưa ra những hiểu biết có giá trị về hành vi của con người.
her speech educed a sense of urgency among the audience.
phần trình bày của cô ấy đã khơi dậy một cảm giác cấp bách trong khán giả.
the experiment educed unexpected results that surprised the scientists.
thí nghiệm đã cho ra những kết quả bất ngờ khiến các nhà khoa học ngạc nhiên.
he educed a positive response from the community with his proposal.
đề xuất của anh ấy đã khơi gợi phản ứng tích cực từ cộng đồng.
the documentary educed a deep emotional reaction from viewers.
phim tài liệu đã khơi gợi phản ứng cảm xúc sâu sắc từ người xem.
the therapist educed memories that helped in the healing process.
nhà trị liệu đã khơi gợi những ký ức giúp ích cho quá trình chữa lành.
the discussion educed various perspectives on the issue.
cuộc thảo luận đã đưa ra nhiều quan điểm khác nhau về vấn đề.
her actions educed admiration from her peers.
hành động của cô ấy đã khơi gợi sự ngưỡng mộ từ đồng nghiệp.
the novel educed a strong sense of nostalgia for the past.
tiểu thuyết đã khơi gợi một cảm giác hoài niệm sâu sắc về quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay