efflorescences

[Mỹ]/ˌɛfləˈrɛsəns/
[Anh]/ˌɛfloʊˈrɛsəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình nở hoa hoặc nở rộ; sự hình thành một chất bột trên bề mặt của một vật liệu do sự bay hơi của độ ẩm; sự kết tinh của muối từ độ ẩm, thường thấy trên vật liệu xây dựng.

Cụm từ & Cách kết hợp

chemical efflorescence

hiện tượng muối trắng

efflorescence of salt

hiện tượng muối trắng

efflorescence in concrete

hiện tượng muối trắng trong bê tông

efflorescence on walls

hiện tượng muối trắng trên tường

efflorescence removal

khử muối trắng

efflorescence formation

quá trình hình thành muối trắng

efflorescence testing

kiểm tra muối trắng

efflorescence control

kiểm soát muối trắng

efflorescence prevention

ngăn ngừa muối trắng

efflorescence issues

các vấn đề về muối trắng

Câu ví dụ

during spring, the efflorescence of flowers creates a beautiful landscape.

Trong mùa xuân, sự nở rộ của hoa tạo ra một cảnh quan tuyệt đẹp.

the efflorescence of artistic talent can be seen in the city's galleries.

Sự nở rộ của tài năng nghệ thuật có thể được nhìn thấy trong các phòng trưng bày của thành phố.

efflorescence often occurs in damp environments where moisture is present.

Sự nở rộ thường xảy ra ở những môi trường ẩm ướt nơi có hơi ẩm.

the efflorescence of ideas at the conference sparked many discussions.

Sự nở rộ của ý tưởng tại hội nghị đã khơi mào nhiều cuộc thảo luận.

efflorescence can damage buildings if not treated properly.

Sự nở rộ có thể gây hư hại cho các tòa nhà nếu không được xử lý đúng cách.

in botany, efflorescence refers to the flowering stage of a plant.

Trong thực vật học, sự nở rộ đề cập đến giai đoạn ra hoa của một cây.

the artist's efflorescence of creativity resulted in a stunning masterpiece.

Sự nở rộ của sự sáng tạo của họa sĩ đã tạo ra một kiệt tác tuyệt đẹp.

efflorescence can be a sign of underlying moisture issues in walls.

Sự nở rộ có thể là dấu hiệu của các vấn đề về độ ẩm tiềm ẩn trong tường.

the efflorescence of technology has changed the way we communicate.

Sự nở rộ của công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

efflorescence in art is often celebrated during exhibitions.

Sự nở rộ trong nghệ thuật thường được tôn vinh trong các cuộc triển lãm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay