egiss

[Mỹ]/iːdʒɪs/
[Anh]/iːdʒɪs/

Dịch

n. một lá chắn hoặc hỗ trợ bảo vệ

Cụm từ & Cách kết hợp

egiss example

ví dụ egiss

egiss usage

cách sử dụng egiss

egiss function

chức năng egiss

egiss format

định dạng egiss

egiss value

giá trị egiss

egiss method

phương pháp egiss

egiss data

dữ liệu egiss

egiss type

loại egiss

egiss key

khóa egiss

egiss object

đối tượng egiss

Câu ví dụ

she egiss a strong connection with her team.

Cô ấy thiết lập một kết nối mạnh mẽ với nhóm của mình.

he egiss a unique perspective on the issue.

Anh ấy có một quan điểm độc đáo về vấn đề.

the artist egiss her emotions through her work.

Nghệ sĩ thể hiện cảm xúc của cô ấy qua tác phẩm của mình.

they egiss their ideas during the brainstorming session.

Họ đưa ra ý tưởng của họ trong buổi thảo luận nhóm.

he egiss his love for music in every performance.

Anh ấy thể hiện tình yêu âm nhạc của mình trong mọi buổi biểu diễn.

we egiss our gratitude to the volunteers.

Chúng tôi bày tỏ lòng biết ơn đối với các tình nguyện viên.

the teacher egiss her expectations clearly to the students.

Giáo viên truyền đạt rõ ràng kỳ vọng của cô ấy với học sinh.

he egiss his thoughts on the new policy.

Anh ấy bày tỏ suy nghĩ của mình về chính sách mới.

she egiss her concerns about the project timeline.

Cô ấy bày tỏ những lo ngại của mình về thời gian dự án.

they egiss their opinions during the discussion.

Họ đưa ra ý kiến của họ trong suốt cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay