egressed quickly
thoát ra nhanh chóng
egressed safely
thoát ra an toàn
egressed silently
thoát ra một cách lặng lẽ
egressed promptly
thoát ra kịp thời
egressed fully
thoát ra hoàn toàn
egressed together
thoát ra cùng nhau
egressed separately
thoát ra riêng lẻ
egressed unexpectedly
thoát ra một cách bất ngờ
egressed calmly
thoát ra một cách bình tĩnh
egressed efficiently
thoát ra một cách hiệu quả
the students egressed from the classroom after the bell rang.
Các học sinh đã rời khỏi lớp học sau khi chuông reo.
after the fire drill, everyone egressed the building in an orderly manner.
Sau khi diễn tập phòng cháy chữa cháy, mọi người đã rời khỏi tòa nhà một cách có trật tự.
the passengers egressed the plane once it landed.
Hành khách đã rời khỏi máy bay sau khi nó hạ cánh.
as the concert ended, the crowd egressed the venue slowly.
Khi buổi hòa nhạc kết thúc, đám đông rời khỏi địa điểm diễn ra sự kiện một cách chậm rãi.
the emergency exit allowed us to egress safely.
Cửa thoát hiểm khẩn cấp cho phép chúng tôi rời đi một cách an toàn.
he egressed the building through the side door.
Anh ta rời khỏi tòa nhà qua cửa bên.
once the meeting finished, the attendees egressed the conference room.
Sau khi cuộc họp kết thúc, những người tham dự đã rời khỏi phòng hội nghị.
the children egressed the playground when it started to rain.
Khi trời bắt đầu mưa, trẻ em rời khỏi sân chơi.
after the movie, the audience egressed the theater quietly.
Sau bộ phim, khán giả rời khỏi rạp một cách lặng lẽ.
they egressed the building to enjoy the fresh air outside.
Họ rời khỏi tòa nhà để tận hưởng không khí trong lành bên ngoài.
egressed quickly
thoát ra nhanh chóng
egressed safely
thoát ra an toàn
egressed silently
thoát ra một cách lặng lẽ
egressed promptly
thoát ra kịp thời
egressed fully
thoát ra hoàn toàn
egressed together
thoát ra cùng nhau
egressed separately
thoát ra riêng lẻ
egressed unexpectedly
thoát ra một cách bất ngờ
egressed calmly
thoát ra một cách bình tĩnh
egressed efficiently
thoát ra một cách hiệu quả
the students egressed from the classroom after the bell rang.
Các học sinh đã rời khỏi lớp học sau khi chuông reo.
after the fire drill, everyone egressed the building in an orderly manner.
Sau khi diễn tập phòng cháy chữa cháy, mọi người đã rời khỏi tòa nhà một cách có trật tự.
the passengers egressed the plane once it landed.
Hành khách đã rời khỏi máy bay sau khi nó hạ cánh.
as the concert ended, the crowd egressed the venue slowly.
Khi buổi hòa nhạc kết thúc, đám đông rời khỏi địa điểm diễn ra sự kiện một cách chậm rãi.
the emergency exit allowed us to egress safely.
Cửa thoát hiểm khẩn cấp cho phép chúng tôi rời đi một cách an toàn.
he egressed the building through the side door.
Anh ta rời khỏi tòa nhà qua cửa bên.
once the meeting finished, the attendees egressed the conference room.
Sau khi cuộc họp kết thúc, những người tham dự đã rời khỏi phòng hội nghị.
the children egressed the playground when it started to rain.
Khi trời bắt đầu mưa, trẻ em rời khỏi sân chơi.
after the movie, the audience egressed the theater quietly.
Sau bộ phim, khán giả rời khỏi rạp một cách lặng lẽ.
they egressed the building to enjoy the fresh air outside.
Họ rời khỏi tòa nhà để tận hưởng không khí trong lành bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay