watching egrets
xem diệc
white egrets
diệc trắng
egrets fly
diệc bay
among egrets
giữa diệc
hunting egrets
săn bắt diệc
graceful egrets
diệc duyên dáng
see egrets
nhìn thấy diệc
near egrets
gần diệc
feeding egrets
cho diệc ăn
flocks of egrets
đàn diệc
a flock of egrets soared gracefully over the rice paddies.
Một đàn cò trắng bay lượn duyên dáng trên những cánh đồng lúa.
we watched egrets fishing in the shallow river water.
Chúng tôi quan sát thấy những con cò đang câu cá trong nước sông nông.
the egrets nested in the tall, swaying willow trees.
Những con cò làm tổ trên những cây sẽ tự cao, đung đưa.
photographers often seek out egrets for stunning wildlife shots.
Các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm cò trắng để có được những bức ảnh động vật hoang dã tuyệt đẹp.
the egrets' white plumage contrasted sharply with the green reeds.
Bộ lông trắng của những con cò tương phản rõ rệt với những ngọn cần xanh.
we heard the distinctive calls of the egrets echoing through the marsh.
Chúng tôi nghe thấy những tiếng kêu đặc trưng của cò vang vọng khắp đầm lầy.
the egrets are an indicator of a healthy wetland ecosystem.
Những con cò là dấu hiệu của một hệ sinh thái đất ngập nước khỏe mạnh.
a lone egret stood patiently waiting for its next meal.
Một con cò đơn độc đứng chờ kiên nhẫn bữa ăn tiếp theo của nó.
the egrets often forage for fish and crustaceans along the shoreline.
Những con cò thường tìm kiếm thức ăn là cá và động vật giáp xác dọc theo bờ biển.
we observed several egrets preening their feathers in the sun.
Chúng tôi quan sát thấy một vài con cò đang chải chuốt bộ lông của chúng dưới ánh nắng mặt trời.
the presence of egrets suggests a thriving coastal habitat.
Sự hiện diện của cò cho thấy một môi trường sống ven biển đang phát triển mạnh.
watching egrets
xem diệc
white egrets
diệc trắng
egrets fly
diệc bay
among egrets
giữa diệc
hunting egrets
săn bắt diệc
graceful egrets
diệc duyên dáng
see egrets
nhìn thấy diệc
near egrets
gần diệc
feeding egrets
cho diệc ăn
flocks of egrets
đàn diệc
a flock of egrets soared gracefully over the rice paddies.
Một đàn cò trắng bay lượn duyên dáng trên những cánh đồng lúa.
we watched egrets fishing in the shallow river water.
Chúng tôi quan sát thấy những con cò đang câu cá trong nước sông nông.
the egrets nested in the tall, swaying willow trees.
Những con cò làm tổ trên những cây sẽ tự cao, đung đưa.
photographers often seek out egrets for stunning wildlife shots.
Các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm cò trắng để có được những bức ảnh động vật hoang dã tuyệt đẹp.
the egrets' white plumage contrasted sharply with the green reeds.
Bộ lông trắng của những con cò tương phản rõ rệt với những ngọn cần xanh.
we heard the distinctive calls of the egrets echoing through the marsh.
Chúng tôi nghe thấy những tiếng kêu đặc trưng của cò vang vọng khắp đầm lầy.
the egrets are an indicator of a healthy wetland ecosystem.
Những con cò là dấu hiệu của một hệ sinh thái đất ngập nước khỏe mạnh.
a lone egret stood patiently waiting for its next meal.
Một con cò đơn độc đứng chờ kiên nhẫn bữa ăn tiếp theo của nó.
the egrets often forage for fish and crustaceans along the shoreline.
Những con cò thường tìm kiếm thức ăn là cá và động vật giáp xác dọc theo bờ biển.
we observed several egrets preening their feathers in the sun.
Chúng tôi quan sát thấy một vài con cò đang chải chuốt bộ lông của chúng dưới ánh nắng mặt trời.
the presence of egrets suggests a thriving coastal habitat.
Sự hiện diện của cò cho thấy một môi trường sống ven biển đang phát triển mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay