ejaculated loudly
kích phát to
ejaculated quickly
kích phát nhanh chóng
ejaculated unexpectedly
kích phát bất ngờ
ejaculated forcefully
kích phát mạnh mẽ
ejaculated prematurely
kích phát sớm
ejaculated passionately
kích phát đầy đam mê
ejaculated repeatedly
kích phát lặp đi lặp lại
ejaculated visibly
kích phát dễ thấy
ejaculated quietly
kích phát nhẹ nhàng
ejaculated joyfully
kích phát vui vẻ
he ejaculated in surprise when he saw the unexpected gift.
anh ta thốt lên đầy ngạc nhiên khi nhìn thấy món quà bất ngờ.
she ejaculated her thoughts during the heated debate.
cô ấy bày tỏ những suy nghĩ của mình trong cuộc tranh luận gay gắt.
the athlete ejaculated a loud cheer after winning the race.
vận động viên thốt lên một tiếng cổ vũ lớn sau khi giành chiến thắng trong cuộc đua.
he ejaculated a quick response to the question.
anh ta thốt lên một câu trả lời nhanh chóng cho câu hỏi.
she ejaculated joyfully when she heard the good news.
cô ấy thốt lên đầy vui sướng khi nghe tin tốt.
the child ejaculated with excitement at the sight of the fireworks.
đứa trẻ thốt lên đầy phấn khích khi nhìn thấy pháo hoa.
he ejaculated a warning just in time to prevent an accident.
anh ta thốt lên một cảnh báo kịp thời để ngăn chặn một tai nạn.
she ejaculated her frustration after a long day at work.
cô ấy bày tỏ sự thất vọng của mình sau một ngày dài làm việc.
the audience ejaculated in laughter at the comedian's joke.
khán giả bật cười trước trò đùa của diễn viên hài.
he ejaculated his agreement with a nod of his head.
anh ta bày tỏ sự đồng ý của mình bằng một cái gật đầu.
ejaculated loudly
kích phát to
ejaculated quickly
kích phát nhanh chóng
ejaculated unexpectedly
kích phát bất ngờ
ejaculated forcefully
kích phát mạnh mẽ
ejaculated prematurely
kích phát sớm
ejaculated passionately
kích phát đầy đam mê
ejaculated repeatedly
kích phát lặp đi lặp lại
ejaculated visibly
kích phát dễ thấy
ejaculated quietly
kích phát nhẹ nhàng
ejaculated joyfully
kích phát vui vẻ
he ejaculated in surprise when he saw the unexpected gift.
anh ta thốt lên đầy ngạc nhiên khi nhìn thấy món quà bất ngờ.
she ejaculated her thoughts during the heated debate.
cô ấy bày tỏ những suy nghĩ của mình trong cuộc tranh luận gay gắt.
the athlete ejaculated a loud cheer after winning the race.
vận động viên thốt lên một tiếng cổ vũ lớn sau khi giành chiến thắng trong cuộc đua.
he ejaculated a quick response to the question.
anh ta thốt lên một câu trả lời nhanh chóng cho câu hỏi.
she ejaculated joyfully when she heard the good news.
cô ấy thốt lên đầy vui sướng khi nghe tin tốt.
the child ejaculated with excitement at the sight of the fireworks.
đứa trẻ thốt lên đầy phấn khích khi nhìn thấy pháo hoa.
he ejaculated a warning just in time to prevent an accident.
anh ta thốt lên một cảnh báo kịp thời để ngăn chặn một tai nạn.
she ejaculated her frustration after a long day at work.
cô ấy bày tỏ sự thất vọng của mình sau một ngày dài làm việc.
the audience ejaculated in laughter at the comedian's joke.
khán giả bật cười trước trò đùa của diễn viên hài.
he ejaculated his agreement with a nod of his head.
anh ta bày tỏ sự đồng ý của mình bằng một cái gật đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay