emergency ejection
tình huống khẩn cấp thoát y
seat ejection
thả ghế
pilot ejection
phi công thoát y
automatic ejection
thả tự động
ejection fraction
phân suất tống lượng thất
ejection seat
ghế thoát y
This program is also suitabal for the ejection of any uncontrolled bomblet from carrier.
Chương trình này cũng phù hợp để loại bỏ bất kỳ đầu đạn tự do nào khỏi máy bay mang.
"Both ventricular ectopy during recovery and a low ejection fraction were independent predictors of death," the authors write.
“Cả rối loạn nhịp tâm thất trong quá trình hồi phục và phân suất tống máu thấp đều là những yếu tố dự đoán độc lập về cái chết,” các tác giả viết.
During ejection from high speed aircraft, windblast may cause injuries in thorax and abdomen.
Trong quá trình thoát khỏi máy bay tốc độ cao, gió lùa có thể gây ra chấn thương ở ngực và bụng.
The process beginnng from powder burning to the ejection pistons pushing out the bomb and its moving back was analyzed applying classical interior ballistics and gasdynamics theory.
Quá trình bắt đầu từ khi thuốc súng cháy đến khi xi lanh đẩy bom ra và chuyển động ngược lại đã được phân tích bằng cách sử dụng lý thuyết nội pháo cổ điển và khí động học.
The pilot initiated the ejection sequence during an emergency.
Phi công đã kích hoạt trình tự thoát hiểm trong tình huống khẩn cấp.
The ejection seat saved the pilot's life in a crash.
Ghế phóng đã cứu mạng phi công trong vụ tai nạn.
The ejection of the player from the game shocked the fans.
Việc loại bỏ người chơi khỏi trận đấu đã gây sốc cho người hâm mộ.
The ejection of gas from the engine caused the vehicle to stall.
Sự phun trào khí từ động cơ đã khiến xe bị tắt máy.
The ejection button was pressed to release the emergency hatch.
Nút thoát hiểm đã được nhấn để mở cửa thoát hiểm khẩn cấp.
The ejection of water from the hose was powerful.
Đường phun nước từ vòi rất mạnh.
The coach's ejection from the game was due to unsportsmanlike conduct.
Việc loại bỏ huấn luyện viên khỏi trận đấu là do hành vi không thể chấp nhận được.
The ejection of the DVD from the player was not smooth.
Việc đẩy đĩa DVD ra khỏi máy không được diễn ra một cách suôn sẻ.
The ejection of students from the classroom disrupted the lesson.
Việc loại bỏ học sinh ra khỏi lớp học đã làm gián đoạn bài học.
The sudden ejection of ink from the pen ruined the document.
Sự phun trào đột ngột của mực từ bút đã làm hỏng tài liệu.
These events are known as coronal mass ejections or CMEs.
Những sự kiện này được gọi là các vụ phun trào khối lượng vành nhật hoa hoặc CMEs.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaWhen the DSCOVR satellite records an ejection, it will release a warning.
Khi vệ tinh DSCOVR ghi nhận được một vụ phun trào, nó sẽ phát cảnh báo.
Nguồn: VOA Special March 2015 CollectionAnd maybe at that time, there is what is known as a coronal mass ejection.
Và có thể vào thời điểm đó, có những gì được gọi là vụ phun trào khối lượng vành nhật hoa.
Nguồn: Science in 60 Seconds December 2017 CollectionIn this case again the stroke volume is low, but the ejection fraction's normal... how's that?
Trong trường hợp này, thể tích xung lực lại thấp, nhưng phân suất tống máu bình thường... thế nào?
Nguồn: Osmosis - CardiovascularThe senate is expected to vote for his ejection on November 27th.
Thượng viện dự kiến sẽ bỏ phiếu ủng hộ việc loại bỏ ông ta vào ngày 27 tháng 11.
Nguồn: The Economist (Summary)Coronal mass ejections from the Sun are perhaps the most dangerous threat you've never heard of.
Các vụ phun trào khối lượng vành nhật hoa từ Mặt trời có lẽ là mối đe dọa nguy hiểm nhất mà bạn chưa từng nghe đến.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"Extreme solar storms called " coronal mass ejections" can erupt into space almost without warning, unleashing huge waves of charged particles.
Những cơn bão Mặt trời cực đoan được gọi là "các vụ phun trào khối lượng vành nhật hoa" có thể phun trào vào không gian mà hầu như không có cảnh báo nào, giải phóng những đợt sóng lớn các hạt mang điện.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationAn absence of sunspots also means an absence of solar flares and their more violent siblings, coronal mass ejections.
Sự vắng mặt của các vết đen trên Mặt trời cũng có nghĩa là sự vắng mặt của các vụ phun trào năng lượng Mặt trời và những người thân bạo lực hơn của chúng, các vụ phun trào khối lượng vành nhật hoa.
Nguồn: The Economist - TechnologyA coronal mass ejection from a filament lifted off the sun on March 3rd, according to the U.S. government.
Một vụ phun trào khối lượng vành nhật hoa từ một sợi phát quang trên Mặt trời vào ngày 3 tháng 3, theo chính phủ Hoa Kỳ.
Nguồn: CNN Listening Compilation April 2022These explosions are known as coronal mass ejections.
Những vụ nổ này được gọi là các vụ phun trào khối lượng vành nhật hoa.
Nguồn: TED-Ed (video version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay