ejidatario rights
quyền của người nhận đất
ejidatario community
cộng đồng người nhận đất
ejidatario land
đất của người nhận đất
ejidatario agreement
thỏa thuận của người nhận đất
ejidatario benefits
lợi ích của người nhận đất
ejidatario organization
tổ chức của người nhận đất
ejidatario status
trạng thái của người nhận đất
ejidatario committee
ủy ban của người nhận đất
ejidatario federation
liên đoàn của người nhận đất
ejidatario rights holder
người giữ quyền của người nhận đất
the ejidatario has rights to the land they farm.
người nhận đất có quyền đối với đất mà họ canh tác.
each ejidatario contributes to the community's well-being.
mỗi người nhận đất đóng góp vào sự thịnh vượng của cộng đồng.
as an ejidatario, he participates in local governance.
với tư cách là người nhận đất, anh ấy tham gia vào quản trị địa phương.
the ejidatario's role is crucial in agricultural production.
vai trò của người nhận đất rất quan trọng trong sản xuất nông nghiệp.
many ejidatarios face challenges with land rights.
nhiều người nhận đất phải đối mặt với những thách thức về quyền sử dụng đất.
the ejidatario must adhere to communal agreements.
người nhận đất phải tuân thủ các thỏa thuận chung.
being an ejidatario means being part of a cooperative.
là một người nhận đất có nghĩa là trở thành một phần của hợp tác xã.
the ejidatario often shares resources with neighbors.
người nhận đất thường chia sẻ nguồn lực với hàng xóm.
each ejidatario has a voice in decision-making.
mỗi người nhận đất đều có tiếng nói trong quá trình ra quyết định.
the rights of the ejidatario are protected by law.
quyền của người nhận đất được pháp luật bảo vệ.
ejidatario rights
quyền của người nhận đất
ejidatario community
cộng đồng người nhận đất
ejidatario land
đất của người nhận đất
ejidatario agreement
thỏa thuận của người nhận đất
ejidatario benefits
lợi ích của người nhận đất
ejidatario organization
tổ chức của người nhận đất
ejidatario status
trạng thái của người nhận đất
ejidatario committee
ủy ban của người nhận đất
ejidatario federation
liên đoàn của người nhận đất
ejidatario rights holder
người giữ quyền của người nhận đất
the ejidatario has rights to the land they farm.
người nhận đất có quyền đối với đất mà họ canh tác.
each ejidatario contributes to the community's well-being.
mỗi người nhận đất đóng góp vào sự thịnh vượng của cộng đồng.
as an ejidatario, he participates in local governance.
với tư cách là người nhận đất, anh ấy tham gia vào quản trị địa phương.
the ejidatario's role is crucial in agricultural production.
vai trò của người nhận đất rất quan trọng trong sản xuất nông nghiệp.
many ejidatarios face challenges with land rights.
nhiều người nhận đất phải đối mặt với những thách thức về quyền sử dụng đất.
the ejidatario must adhere to communal agreements.
người nhận đất phải tuân thủ các thỏa thuận chung.
being an ejidatario means being part of a cooperative.
là một người nhận đất có nghĩa là trở thành một phần của hợp tác xã.
the ejidatario often shares resources with neighbors.
người nhận đất thường chia sẻ nguồn lực với hàng xóm.
each ejidatario has a voice in decision-making.
mỗi người nhận đất đều có tiếng nói trong quá trình ra quyết định.
the rights of the ejidatario are protected by law.
quyền của người nhận đất được pháp luật bảo vệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay