ekes out
vật lộn để tồn tại
ekes by
vật lộn để tồn tại
ekes a living
kiếm sống bằng mọi giá
ekes out life
vật lộn để tồn tại
ekes out time
vật lộn để có thêm thời gian
ekes out resources
vật lộn để có thêm nguồn lực
ekes out support
vật lộn để có được sự hỗ trợ
ekes out help
vật lộn để có được sự giúp đỡ
ekes out attention
vật lộn để có được sự chú ý
ekes out results
vật lộn để có được kết quả
she ekes out a living by selling handmade crafts.
Cô ấy kiếm sống bằng cách bán đồ thủ công tự làm.
he ekes every bit of information from the interview.
Anh ấy khai thác mọi thông tin từ cuộc phỏng vấn.
the family ekes out their resources during tough times.
Gia đình tiết kiệm nguồn lực của họ trong những thời điểm khó khăn.
she ekes out her time to volunteer at the shelter.
Cô ấy dành thời gian để làm tình nguyện tại nơi trú ẩn.
he ekes out a few hours each week to practice his guitar.
Anh ấy dành vài giờ mỗi tuần để luyện guitar.
they eked out a small victory in the last game.
Họ đã giành được một chiến thắng nhỏ trong trận đấu cuối cùng.
the gardener ekes out every drop of water for the plants.
Người làm vườn tiết kiệm từng giọt nước cho cây trồng.
she ekes out her savings to travel once a year.
Cô ấy tiết kiệm tiền để đi du lịch một năm một lần.
he ekes out his energy to finish the marathon.
Anh ấy tiết kiệm năng lượng để hoàn thành cuộc đua marathon.
they eked out a plan to survive the winter.
Họ nghĩ ra một kế hoạch để vượt qua mùa đông.
ekes out
vật lộn để tồn tại
ekes by
vật lộn để tồn tại
ekes a living
kiếm sống bằng mọi giá
ekes out life
vật lộn để tồn tại
ekes out time
vật lộn để có thêm thời gian
ekes out resources
vật lộn để có thêm nguồn lực
ekes out support
vật lộn để có được sự hỗ trợ
ekes out help
vật lộn để có được sự giúp đỡ
ekes out attention
vật lộn để có được sự chú ý
ekes out results
vật lộn để có được kết quả
she ekes out a living by selling handmade crafts.
Cô ấy kiếm sống bằng cách bán đồ thủ công tự làm.
he ekes every bit of information from the interview.
Anh ấy khai thác mọi thông tin từ cuộc phỏng vấn.
the family ekes out their resources during tough times.
Gia đình tiết kiệm nguồn lực của họ trong những thời điểm khó khăn.
she ekes out her time to volunteer at the shelter.
Cô ấy dành thời gian để làm tình nguyện tại nơi trú ẩn.
he ekes out a few hours each week to practice his guitar.
Anh ấy dành vài giờ mỗi tuần để luyện guitar.
they eked out a small victory in the last game.
Họ đã giành được một chiến thắng nhỏ trong trận đấu cuối cùng.
the gardener ekes out every drop of water for the plants.
Người làm vườn tiết kiệm từng giọt nước cho cây trồng.
she ekes out her savings to travel once a year.
Cô ấy tiết kiệm tiền để đi du lịch một năm một lần.
he ekes out his energy to finish the marathon.
Anh ấy tiết kiệm năng lượng để hoàn thành cuộc đua marathon.
they eked out a plan to survive the winter.
Họ nghĩ ra một kế hoạch để vượt qua mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay