electro-mechanical

[Mỹ]/[ˌɪˌlek.troʊˈmek.ən.ɪ.kəl]/
[Anh]/[ˌɪˌlek.troʊˈmek.ən.ɪ.kəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Kết hợp nguyên lý hoặc công nghệ điện và cơ khí; Liên quan đến hoặc bao gồm cả các thành phần điện và cơ khí.
n. Một thiết bị hoặc hệ thống sử dụng cả các thành phần điện và cơ khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

electro-mechanical system

Hệ thống điện cơ

electro-mechanical design

Thiết kế điện cơ

electro-mechanical components

Chi tiết điện cơ

electro-mechanical engineer

Kỹ sư điện cơ

electro-mechanical assembly

Lắp ráp điện cơ

electro-mechanical failure

Sự cố điện cơ

electro-mechanical testing

Thử nghiệm điện cơ

electro-mechanical parts

Phần tử điện cơ

electro-mechanical automation

Tự động hóa điện cơ

electro-mechanical devices

Thiết bị điện cơ

Câu ví dụ

the company specializes in electro-mechanical systems for industrial automation.

Chúng tôi chuyên về các hệ thống điện cơ cho tự động hóa công nghiệp.

we need to troubleshoot the electro-mechanical relay in the control panel.

Chúng ta cần khắc phục sự cố bộ quan hệ điện cơ trong bảng điều khiển.

the electro-mechanical assembly required precise alignment for optimal performance.

Việc lắp ráp điện cơ yêu cầu căn chỉnh chính xác để đạt hiệu suất tối ưu.

the design incorporated advanced electro-mechanical components for increased efficiency.

Thiết kế đã tích hợp các thành phần điện cơ tiên tiến để tăng hiệu suất.

regular maintenance is crucial for the longevity of the electro-mechanical equipment.

Bảo trì định kỳ là rất quan trọng cho tuổi thọ của thiết bị điện cơ.

the technician diagnosed a fault in the electro-mechanical actuator.

Kỹ thuật viên đã chẩn đoán sự cố trong bộ chấp hành điện cơ.

we are developing a new electro-mechanical locking mechanism for enhanced security.

Chúng tôi đang phát triển một cơ chế khóa điện cơ mới để tăng cường an ninh.

the project involved the integration of electro-mechanical and software systems.

Dự án liên quan đến việc tích hợp hệ thống điện cơ và phần mềm.

the electro-mechanical testing process was rigorous and comprehensive.

Quy trình kiểm tra điện cơ rất nghiêm ngặt và toàn diện.

the robot's movements are controlled by a sophisticated electro-mechanical system.

Chuyển động của robot được điều khiển bởi hệ thống điện cơ tinh vi.

the team designed a compact electro-mechanical valve for the new application.

Đội ngũ đã thiết kế một van điện cơ gọn nhẹ cho ứng dụng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay