| số nhiều | electromyographs |
electromyograph readings
đọc số điện cơ
electromyograph signals
tín hiệu điện cơ
electromyograph analysis
phân tích điện cơ
electromyograph data
dữ liệu điện cơ
electromyograph calibration
hiệu chuẩn điện cơ
electromyograph system
hệ thống điện cơ
electromyograph technique
kỹ thuật điện cơ
electromyograph measurement
đo điện cơ
electromyograph equipment
thiết bị điện cơ
electromyograph test
thử nghiệm điện cơ
the electromyograph measures the electrical activity of muscles.
thiết bị điện cơ đo hoạt động điện của cơ.
doctors use an electromyograph to diagnose nerve disorders.
các bác sĩ sử dụng máy điện cơ để chẩn đoán các rối loạn thần kinh.
electromyograph readings can help track muscle recovery.
kết quả điện cơ có thể giúp theo dõi quá trình phục hồi cơ bắp.
she studied the electromyograph results for her research.
cô ấy nghiên cứu kết quả điện cơ cho nghiên cứu của mình.
the electromyograph is essential in physical therapy.
máy điện cơ rất quan trọng trong vật lý trị liệu.
using an electromyograph can improve athletic performance.
việc sử dụng máy điện cơ có thể cải thiện hiệu suất thể thao.
electromyograph technology has advanced significantly in recent years.
công nghệ điện cơ đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.
they calibrated the electromyograph for accurate readings.
họ đã hiệu chỉnh máy điện cơ để có kết quả chính xác.
the research team published findings from their electromyograph studies.
nhóm nghiên cứu đã công bố những phát hiện từ các nghiên cứu điện cơ của họ.
understanding electromyograph data is crucial for rehabilitation.
hiểu dữ liệu điện cơ rất quan trọng cho quá trình phục hồi.
electromyograph readings
đọc số điện cơ
electromyograph signals
tín hiệu điện cơ
electromyograph analysis
phân tích điện cơ
electromyograph data
dữ liệu điện cơ
electromyograph calibration
hiệu chuẩn điện cơ
electromyograph system
hệ thống điện cơ
electromyograph technique
kỹ thuật điện cơ
electromyograph measurement
đo điện cơ
electromyograph equipment
thiết bị điện cơ
electromyograph test
thử nghiệm điện cơ
the electromyograph measures the electrical activity of muscles.
thiết bị điện cơ đo hoạt động điện của cơ.
doctors use an electromyograph to diagnose nerve disorders.
các bác sĩ sử dụng máy điện cơ để chẩn đoán các rối loạn thần kinh.
electromyograph readings can help track muscle recovery.
kết quả điện cơ có thể giúp theo dõi quá trình phục hồi cơ bắp.
she studied the electromyograph results for her research.
cô ấy nghiên cứu kết quả điện cơ cho nghiên cứu của mình.
the electromyograph is essential in physical therapy.
máy điện cơ rất quan trọng trong vật lý trị liệu.
using an electromyograph can improve athletic performance.
việc sử dụng máy điện cơ có thể cải thiện hiệu suất thể thao.
electromyograph technology has advanced significantly in recent years.
công nghệ điện cơ đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.
they calibrated the electromyograph for accurate readings.
họ đã hiệu chỉnh máy điện cơ để có kết quả chính xác.
the research team published findings from their electromyograph studies.
nhóm nghiên cứu đã công bố những phát hiện từ các nghiên cứu điện cơ của họ.
understanding electromyograph data is crucial for rehabilitation.
hiểu dữ liệu điện cơ rất quan trọng cho quá trình phục hồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay