electromyography

[Mỹ]/ˌiːlɛktrəʊmaɪˈɒɡrəfi/
[Anh]/ˌɛlɛktroʊmaɪˈɑɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.kỹ thuật ghi lại hoạt động điện của cơ; nghiên cứu hoạt động điện trong cơ.
Word Forms
số nhiềuelectromyographies

Cụm từ & Cách kết hợp

electromyography test

kiểm tra điện cơ

electromyography machine

máy điện cơ

electromyography results

kết quả điện cơ

electromyography procedure

thủ tục điện cơ

electromyography analysis

phân tích điện cơ

electromyography study

nghiên cứu điện cơ

electromyography findings

những phát hiện về điện cơ

electromyography report

báo cáo điện cơ

electromyography signals

tín hiệu điện cơ

electromyography electrodes

điện cực điện cơ

Câu ví dụ

electromyography is used to diagnose neuromuscular disorders.

điện cơ là phương pháp được sử dụng để chẩn đoán các rối loạn thần kinh cơ.

the results of electromyography can help guide treatment decisions.

kết quả điện cơ có thể giúp định hướng các quyết định điều trị.

electromyography measures the electrical activity of muscles.

điện cơ đo hoạt động điện của cơ.

during the procedure, electromyography electrodes are placed on the skin.

trong quá trình thực hiện, các điện cực điện cơ được đặt trên da.

electromyography can reveal muscle dysfunctions that are not visible on imaging tests.

điện cơ có thể tiết lộ các rối loạn cơ bắp không nhìn thấy trên các xét nghiệm hình ảnh.

healthcare professionals often use electromyography in their assessments.

các chuyên gia chăm sóc sức khỏe thường sử dụng điện cơ trong đánh giá của họ.

electromyography provides valuable data for physical therapy planning.

điện cơ cung cấp dữ liệu có giá trị cho việc lập kế hoạch vật lý trị liệu.

understanding electromyography results requires specialized training.

hiểu kết quả điện cơ đòi hỏi đào tạo chuyên môn.

electromyography can be performed in a clinical or research setting.

điện cơ có thể được thực hiện trong môi trường lâm sàng hoặc nghiên cứu.

advancements in electromyography technology have improved diagnostic accuracy.

những tiến bộ trong công nghệ điện cơ đã cải thiện độ chính xác chẩn đoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay