electrooptical

[Mỹ]/[ˌɪlektˈrɒptɪkəl]/
[Anh]/[ˌɪlektroʊˈɑːptɪkəl]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến cả hiện tượng điện và quang học; Liên quan đến hoặc sử dụng thiết bị điện-quang.
n. Thiết bị điện-quang.

Cụm từ & Cách kết hợp

electrooptical device

thiết bị điện quang

electrooptical system

hệ thống điện quang

electrooptical modulator

chế biến điện quang

electrooptical switch

chuyển mạch điện quang

electrooptical effect

hiệu ứng điện quang

electrooptical components

linh kiện điện quang

electrooptical properties

tính chất điện quang

Câu ví dụ

the electrooptical modulator controlled the laser beam with precision.

Chế độ điều chế điện quang kiểm soát tia laser một cách chính xác.

electrooptical sensors detected subtle changes in the environment.

Các cảm biến điện quang phát hiện những thay đổi tinh tế trong môi trường.

research focused on improving the efficiency of electrooptical devices.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu suất của các thiết bị điện quang.

the electrooptical effect is utilized in optical communication systems.

Hiệu ứng điện quang được sử dụng trong các hệ thống truyền thông quang học.

electrooptical polymers are being developed for advanced displays.

Các polymer điện quang đang được phát triển cho các màn hình tiên tiến.

we analyzed the performance of the electrooptical switch.

Chúng tôi đã phân tích hiệu suất của bộ chuyển đổi điện quang.

the electrooptical microscope provided high-resolution images.

Kính hiển vi điện quang cung cấp hình ảnh độ phân giải cao.

electrooptical components are crucial for fiber optic networks.

Các thành phần điện quang là rất quan trọng cho mạng sợi quang.

the system incorporated a novel electrooptical architecture.

Hệ thống tích hợp một kiến trúc điện quang mới.

electrooptical switching allows for fast data transmission.

Chuyển đổi điện quang cho phép truyền dữ liệu nhanh.

we are investigating new materials for electrooptical applications.

Chúng tôi đang nghiên cứu các vật liệu mới cho ứng dụng điện quang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay