eloped

[Mỹ]/ɪˈləʊpt/
[Anh]/ɪˈloʊpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của elope

Cụm từ & Cách kết hợp

eloped together

chạy trốn cùng nhau

eloped secretly

chạy trốn bí mật

eloped quickly

chạy trốn nhanh chóng

eloped happily

chạy trốn hạnh phúc

eloped recently

chạy trốn gần đây

eloped unexpectedly

chạy trốn bất ngờ

eloped at night

chạy trốn vào ban đêm

eloped for love

chạy trốn vì tình yêu

eloped with friends

chạy trốn cùng bạn bè

eloped in haste

chạy trốn vội vã

Câu ví dụ

they eloped to las vegas last weekend.

Họ đã bỏ trốn đến Las Vegas vào cuối tuần trước.

the couple decided to elope instead of having a big wedding.

Cặp đôi đã quyết định bỏ trốn thay vì tổ chức một đám cưới lớn.

after months of planning, they finally eloped.

Sau nhiều tháng lên kế hoạch, cuối cùng họ đã bỏ trốn.

her parents were furious when they found out she had eloped.

Bố mẹ cô ấy rất tức giận khi biết cô ấy đã bỏ trốn.

they eloped in a small ceremony on the beach.

Họ đã bỏ trốn trong một buổi lễ nhỏ trên bãi biển.

many young couples choose to elope to avoid family pressure.

Nhiều cặp đôi trẻ chọn cách bỏ trốn để tránh áp lực từ gia đình.

he surprised everyone when he announced they had eloped.

Anh ấy khiến mọi người bất ngờ khi thông báo họ đã bỏ trốn.

they planned to elope but ended up having a small wedding instead.

Họ dự định sẽ bỏ trốn nhưng cuối cùng lại tổ chức một đám cưới nhỏ thay vào đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay