elute

[Mỹ]/ɪ'l(j)uːt/
[Anh]/ɪ'ljʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. rửa sạch.
Word Forms
quá khứ phân từeluted
thì quá khứeluted
hiện tại phân từeluting
ngôi thứ ba số ítelutes

Câu ví dụ

Conclusions: The main substance treating hyperuricaemia in sangdang exists in the separated composition which eluted by Ethanol 40%.

Kết luận: Chất chủ yếu điều trị tăng axit uric trong sangdang tồn tại trong thành phần tách biệt được chiết xuất bằng Ethanol 40%.

The SEM results demonstrated that the sporoderm was ground and the inclusion of the spores eluted in groups.

Kết quả SEM cho thấy lớp vỏ bào tử bị nghiền và các bào tử được hòa tan trong các nhóm.

The perservative in liquid beverage was extrcated with n-hexane.The hexane layer was subjected to cyclodextrine polymer resin colume.The colume was eluted with aqueous solution of ethanol.

Chất bảo quản trong đồ uống lỏng được chiết xuất bằng n-hexan. Lớp hexan được xử lý bằng cột nhựa polymer cyclodextrin. Cột được rửa giải bằng dung dịch ethanol trong nước.

Active carbon used as preseparation agent, from which the SO42- is easily eluted has high adsorbance for four dyes.In addition, it is cheap and easily got as well.

Than hoạt tính được sử dụng như một tác nhân tiền tách, từ đó SO42- dễ dàng bị rửa trôi, có khả năng hấp phụ cao đối với bốn loại thuốc nhuộm. Ngoài ra, nó cũng rẻ và dễ kiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay