embittering

[Mỹ]/ɪmˈbɪtə.rɪŋ/
[Anh]/ɪmˈbɪt̬.ər.ɪŋ/

Dịch

v. làm cho ai đó cảm thấy cay đắng hoặc oán giận

Cụm từ & Cách kết hợp

embittering experience

kinh nghiệm cay đắng

embittering resentment

sự oán giận cay đắng

embittering situation

tình huống cay đắng

embittering conflict

xung đột cay đắng

embittering remarks

những lời nhận xét cay đắng

embittering memories

những kỷ niệm cay đắng

embittering feelings

cảm xúc cay đắng

embittering events

những sự kiện cay đắng

embittering truths

những sự thật cay đắng

embittering influence

sự ảnh hưởng cay đắng

Câu ví dụ

his constant criticism was embittering her experience at work.

Những lời chỉ trích không ngừng nghỉ của anh ấy đã khiến trải nghiệm làm việc của cô trở nên cay đắng.

the embittering effects of betrayal can linger for years.

Những tác động cay đắng của sự phản bội có thể kéo dài nhiều năm.

she found that the embittering memories of her past were hard to escape.

Cô nhận thấy những ký ức cay đắng về quá khứ của mình thật khó để thoát khỏi.

his embittering remarks during the meeting upset everyone.

Những lời nhận xét cay đắng của anh ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người khó chịu.

the embittering nature of their rivalry affected their friendship.

Bản chất cay đắng của sự cạnh tranh giữa họ đã ảnh hưởng đến tình bạn của họ.

she was embittered by the unfair treatment she received.

Cô ấy cảm thấy cay đắng vì sự đối xử bất công mà cô ấy nhận được.

years of struggle had a deeply embittering effect on him.

Những năm tháng gian khổ đã có tác động cay đắng sâu sắc đến anh ấy.

the embittering aftermath of the scandal affected many lives.

Hậu quả cay đắng của vụ bê bối đã ảnh hưởng đến nhiều cuộc đời.

embittering experiences can lead to a cynical outlook on life.

Những trải nghiệm cay đắng có thể dẫn đến một cái nhìn bi quan về cuộc sống.

his embittering words struck a chord with those who felt marginalized.

Những lời cay đắng của anh ấy đã chạm đến trái tim của những người cảm thấy bị gạt ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay