embittering experience
kinh nghiệm cay đắng
embittering resentment
sự oán giận cay đắng
embittering situation
tình huống cay đắng
embittering conflict
xung đột cay đắng
embittering remarks
những lời nhận xét cay đắng
embittering memories
những kỷ niệm cay đắng
embittering feelings
cảm xúc cay đắng
embittering events
những sự kiện cay đắng
embittering truths
những sự thật cay đắng
embittering influence
sự ảnh hưởng cay đắng
his constant criticism was embittering her experience at work.
Những lời chỉ trích không ngừng nghỉ của anh ấy đã khiến trải nghiệm làm việc của cô trở nên cay đắng.
the embittering effects of betrayal can linger for years.
Những tác động cay đắng của sự phản bội có thể kéo dài nhiều năm.
she found that the embittering memories of her past were hard to escape.
Cô nhận thấy những ký ức cay đắng về quá khứ của mình thật khó để thoát khỏi.
his embittering remarks during the meeting upset everyone.
Những lời nhận xét cay đắng của anh ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người khó chịu.
the embittering nature of their rivalry affected their friendship.
Bản chất cay đắng của sự cạnh tranh giữa họ đã ảnh hưởng đến tình bạn của họ.
she was embittered by the unfair treatment she received.
Cô ấy cảm thấy cay đắng vì sự đối xử bất công mà cô ấy nhận được.
years of struggle had a deeply embittering effect on him.
Những năm tháng gian khổ đã có tác động cay đắng sâu sắc đến anh ấy.
the embittering aftermath of the scandal affected many lives.
Hậu quả cay đắng của vụ bê bối đã ảnh hưởng đến nhiều cuộc đời.
embittering experiences can lead to a cynical outlook on life.
Những trải nghiệm cay đắng có thể dẫn đến một cái nhìn bi quan về cuộc sống.
his embittering words struck a chord with those who felt marginalized.
Những lời cay đắng của anh ấy đã chạm đến trái tim của những người cảm thấy bị gạt ra ngoài.
embittering experience
kinh nghiệm cay đắng
embittering resentment
sự oán giận cay đắng
embittering situation
tình huống cay đắng
embittering conflict
xung đột cay đắng
embittering remarks
những lời nhận xét cay đắng
embittering memories
những kỷ niệm cay đắng
embittering feelings
cảm xúc cay đắng
embittering events
những sự kiện cay đắng
embittering truths
những sự thật cay đắng
embittering influence
sự ảnh hưởng cay đắng
his constant criticism was embittering her experience at work.
Những lời chỉ trích không ngừng nghỉ của anh ấy đã khiến trải nghiệm làm việc của cô trở nên cay đắng.
the embittering effects of betrayal can linger for years.
Những tác động cay đắng của sự phản bội có thể kéo dài nhiều năm.
she found that the embittering memories of her past were hard to escape.
Cô nhận thấy những ký ức cay đắng về quá khứ của mình thật khó để thoát khỏi.
his embittering remarks during the meeting upset everyone.
Những lời nhận xét cay đắng của anh ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người khó chịu.
the embittering nature of their rivalry affected their friendship.
Bản chất cay đắng của sự cạnh tranh giữa họ đã ảnh hưởng đến tình bạn của họ.
she was embittered by the unfair treatment she received.
Cô ấy cảm thấy cay đắng vì sự đối xử bất công mà cô ấy nhận được.
years of struggle had a deeply embittering effect on him.
Những năm tháng gian khổ đã có tác động cay đắng sâu sắc đến anh ấy.
the embittering aftermath of the scandal affected many lives.
Hậu quả cay đắng của vụ bê bối đã ảnh hưởng đến nhiều cuộc đời.
embittering experiences can lead to a cynical outlook on life.
Những trải nghiệm cay đắng có thể dẫn đến một cái nhìn bi quan về cuộc sống.
his embittering words struck a chord with those who felt marginalized.
Những lời cay đắng của anh ấy đã chạm đến trái tim của những người cảm thấy bị gạt ra ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay