embowered

[US]/ɪmˈbaʊəd/
[UK]/ɪmˈbaʊərd/

Translation

adj. bao quanh bởi cây cối
v. che phủ bằng lá, ẩn mình trong rừng (quá khứ và phân từ quá khứ của embower)

Phrases & Collocations

embowered garden

khu vườn được bao quanh bởi cây cối

embowered path

đường đi được bao quanh bởi cây cối

embowered retreat

khu nghỉ dưỡng được bao quanh bởi cây cối

embowered cottage

ngôi nhà tranh được bao quanh bởi cây cối

embowered area

khu vực được bao quanh bởi cây cối

embowered space

không gian được bao quanh bởi cây cối

embowered setting

bối cảnh được bao quanh bởi cây cối

embowered nook

ngóc ngách được bao quanh bởi cây cối

embowered sanctuary

đền thờ được bao quanh bởi cây cối

embowered enclave

khu vực được bao quanh bởi cây cối

Example Sentences

the garden was embowered by tall trees and colorful flowers.

khu vườn được bao quanh bởi những cây cao lớn và những bông hoa đầy màu sắc.

they found a cozy spot embowered in the shade for their picnic.

họ tìm thấy một chỗ nghỉ ngơi ấm cúng, được bao bọc trong bóng râm cho chuyến dã ngoại của họ.

the cottage was embowered in lush greenery, creating a peaceful retreat.

ngôi nhà gỗ nhỏ được bao quanh bởi màu xanh tươi tốt, tạo nên một nơi nghỉ ngơi yên bình.

she felt embowered by the love and support of her friends.

cô cảm thấy được bao bọc bởi tình yêu thương và sự hỗ trợ của bạn bè.

the children played happily in the embowered area of the park.

những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong khu vực được bao quanh của công viên.

he wrote poetry while sitting in an embowered corner of the garden.

anh ấy viết thơ trong khi ngồi trong một góc khuất được bao quanh của khu vườn.

the old mansion was embowered in ivy, giving it a mysterious charm.

ngôi nhà cổ kính được bao quanh bởi cây thường xuân, mang đến vẻ quyến rũ bí ẩn.

they enjoyed their time together in an embowered nook of the library.

họ tận hưởng thời gian bên nhau trong một góc nhỏ được bao quanh của thư viện.

the artist painted scenes of nature embowered in sunlight.

nghệ sĩ vẽ những cảnh về thiên nhiên được bao quanh bởi ánh nắng.

walking through the embowered paths, they felt a sense of tranquility.

đi bộ trên những con đường được bao quanh, họ cảm thấy một sự bình tĩnh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now