embraer

[Mỹ]/ˌɛmbrɑːˈɛər/
[Anh]/ˌɛmbrɑːˈɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. viết tắt của Empresa Brasileira de Aeronáutica, một nhà sản xuất máy bay Brazil

Câu ví dụ

embraer announced new regional jets at the international aviation exhibition.

Embraer đã công bố các loại máy bay phản lực khu vực mới tại triển lãm hàng không quốc tế.

the airline added several embraer aircraft to its expanding fleet.

Hãng hàng không đã bổ sung một số máy bay Embraer vào đội máy bay đang mở rộng của mình.

embraer continues to dominate the regional jet market in south america.

Embraer tiếp tục thống trị thị trường máy bay phản lực khu vực tại Nam Mỹ.

business executives prefer embraer executive jets for their reliability.

Các nhà quản lý doanh nghiệp ưa chuộng máy bay thương vụ Embraer nhờ độ tin cậy của chúng.

embraer's newest commercial aircraft features advanced fly-by-wire technology.

Máy bay thương mại mới nhất của Embraer được trang bị công nghệ lái bằng dây cáp tiên tiến.

regional airlines frequently operate embraer jets on short-distance routes.

Các hãng hàng không khu vực thường xuyên vận hành máy bay Embraer trên các tuyến đường ngắn.

embraer maintains its primary manufacturing hub in são josé dos campos.

Embraer duy trì trung tâm sản xuất chính của mình tại São José dos Campos.

the embraer e195 offers exceptional fuel economy for airline operators.

Phiên bản Embraer E195 mang lại hiệu quả nhiên liệu đặc biệt cho các nhà khai thác hàng không.

embraer has secured multiple defense contracts with the brazilian government.

Embraer đã ký kết nhiều hợp đồng quốc phòng với chính phủ Brazil.

airline pilots commend the embraer cockpit for its intuitive controls.

Các phi công hàng không khen ngợi buồng lái Embraer nhờ các điều khiển trực quan.

embraer competes directly with bombardier in the regional aircraft segment.

Embraer cạnh tranh trực tiếp với Bombardier trong phân khúc máy bay khu vực.

the embraer phenom 300 ranks among the best-selling light business jets.

Phiên bản Embraer Phenom 300 nằm trong số các máy bay thương vụ nhẹ bán chạy nhất.

international aviation authorities certified the new embraer military trainer.

Các cơ quan hàng không quốc tế đã chứng nhận máy bay huấn luyện quân sự mới của Embraer.

embraer's research division develops innovative composite materials for aircraft.

Bộ phận nghiên cứu của Embraer phát triển các vật liệu composite sáng tạo cho máy bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay