emes

[Mỹ]/ˈiːmiː/
[Anh]/ˈiːmiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tràn dịch trung thất được bao bọc

Cụm từ & Cách kết hợp

game meme

game meme

meme culture

văn hóa meme

meme format

định dạng meme

meme stock

meme kho

meme trend

xu hướng meme

viral meme

meme lan truyền

meme page

trang meme

meme generator

trình tạo meme

meme community

cộng đồng meme

meme reference

tài liệu tham khảo meme

Câu ví dụ

to have an engagement means to commit to someone.

Việc có một mối quan hệ gắn bó có nghĩa là cam kết với ai đó.

she was excited to have an engagement with her friends.

Cô ấy rất vui mừng khi có một mối quan hệ gắn bó với bạn bè của mình.

they decided to have an engagement party next month.

Họ quyết định tổ chức một buổi tiệc đính hôn vào tháng tới.

it is important to have an engagement in the community.

Rất quan trọng để có sự gắn kết trong cộng đồng.

he wanted to have an engagement with his colleagues.

Anh ấy muốn có một mối quan hệ gắn bó với đồng nghiệp của mình.

to have an engagement means to make a promise.

Việc có một mối quan hệ gắn bó có nghĩa là đưa ra một lời hứa.

they were thrilled to have an engagement announcement.

Họ rất vui mừng khi có thông báo về việc đính hôn.

having an engagement can strengthen relationships.

Việc có một mối quan hệ gắn bó có thể củng cố các mối quan hệ.

she felt nervous to have an engagement with her boss.

Cô ấy cảm thấy lo lắng khi có một mối quan hệ gắn bó với sếp của mình.

to have an engagement in the arts is fulfilling.

Việc có một mối quan hệ gắn bó trong lĩnh vực nghệ thuật là thỏa mãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay