emetic

[Mỹ]/ɪ'metɪk/
[Anh]/ɪˈmɛtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc gây nôn
adj. gây nôn

Câu ví dụ

that emetic music endemic to department stores.

nghệ nhạc gây buồn nôn đặc trưng của các cửa hàng bách hóa.

The emetic medication made her feel nauseous.

Thuốc gây nôn đã khiến cô ấy cảm thấy buồn nôn.

He experienced severe emetic symptoms after eating spoiled food.

Anh ấy đã trải qua các triệu chứng gây nôn nghiêm trọng sau khi ăn phải thức ăn hỏng.

The emetic effect of the drink caused him to vomit.

Tác dụng gây nôn của đồ uống khiến anh ấy nôn mửa.

The emetic response was triggered by the foul smell in the room.

Phản ứng gây nôn bị kích hoạt bởi mùi hôi trong phòng.

She avoided the emetic food to prevent feeling sick.

Cô ấy tránh ăn các loại thực phẩm gây nôn để không bị ốm.

The doctor prescribed an emetic to induce vomiting and remove the toxin from his body.

Bác sĩ kê đơn thuốc gây nôn để gây nôn và loại bỏ độc tố ra khỏi cơ thể anh ấy.

The emetic reaction was immediate after ingesting the harmful substance.

Phản ứng gây nôn xảy ra ngay lập tức sau khi nuốt phải chất độc hại.

The emetic properties of the plant were well-known for causing stomach upset.

Các đặc tính gây nôn của loại cây đó nổi tiếng là gây khó chịu ở dạ dày.

He felt the emetic urge rising in his throat after consuming the unknown berries.

Anh ấy cảm thấy sự thôi thúc gây nôn trỗi lên trong cổ họng sau khi ăn những quả mọng không rõ nguồn gốc.

The emetic effect of the medicine helped expel the toxins from his body.

Tác dụng gây nôn của loại thuốc đã giúp đào thải độc tố ra khỏi cơ thể anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay