emt

[Mỹ]/ˌiː em ˈtiː/
[Anh]/ˌiː em ˈtiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. kỹ thuật viên cấp cứu y tế; nhân viên ứng phó đầu tiên được đào tạo; ống dẫn điện kim loại; ống dẫn kim loại dùng để bảo vệ dây điện; cuối băng từ; phần cuối/mã đánh dấu của băng ghi âm từ tính
n. kỹ thuật viên cấp cứu y tế; một người làm công việc đó (EMT); nội địa tử cung (thường dùng trên internet); một tình trạng y tế mà mô tương tự như lớp lót tử cung phát triển bên ngoài tử cung; thiết bị truyền tải (thường dùng trên internet); hộp số hoặc cơ chế thay đổi tốc độ; công cụ quản lý mạo hiểm (thường dùng trên internet); một công cụ hoặc hệ thống để quản lý các pha nguy hiểm
adv. không ngờ; đáng ngạc nhiên (thường dùng trên internet)

Cụm từ & Cách kết hợp

the emt

Vietnamese_translation

an emt

Vietnamese_translation

emt crew

Vietnamese_translation

emt team

Vietnamese_translation

emt arrived

Vietnamese_translation

emt responded

Vietnamese_translation

emt on scene

Vietnamese_translation

emt training

Vietnamese_translation

emt services

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i will send you the emt right away.

Tôi sẽ gửi emt ngay lập tức.

please confirm the emt tracking number.

Vui lòng xác nhận số theo dõi emt.

the emt is scheduled for delivery tomorrow morning.

Emt được lên lịch giao vào sáng mai.

could you sign for the emt when it arrives?

Bạn có thể ký nhận emt khi nó đến không?

the emt got delayed due to bad weather.

Emt bị trì hoãn do thời tiết xấu.

i contacted customer service about the missing emt.

Tôi đã liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng về emt bị mất.

the emt arrived damaged, so i requested a refund.

Emt đến bị hư hỏng, vì vậy tôi đã yêu cầu hoàn tiền.

they refused the emt because the address was incorrect.

Họ đã từ chối emt vì địa chỉ không chính xác.

i will pick up the emt at the nearest station.

Tôi sẽ nhận emt tại nhà ga gần nhất.

the emt was returned to the sender after three attempts.

Emt đã được trả lại cho người gửi sau ba lần thử.

make sure the emt is packed securely.

Đảm bảo emt được đóng gói an toàn.

i received the emt confirmation message on my phone.

Tôi đã nhận được tin nhắn xác nhận emt trên điện thoại của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay