software emulation
phần mềm mô phỏng
emulation technology
công nghệ mô phỏng
hardware emulation
phần cứng mô phỏng
Several women staff member is worn confuse colour to take, carry emulation emmagee, place model greatly.
placeholder
The young man worked hard in emulation of his famous father.
Người thanh niên đã làm việc chăm chỉ để noi theo người cha nổi tiếng của mình.
third, organized labor emulation drives and mobilized workers and staff to overfulfill state plans;
thứ ba, tổ chức các cuộc thi noi gương và động viên người lao động và nhân viên vượt quá kế hoạch của nhà nước;
Many students engage in healthy competition and emulation to improve their grades.
Nhiều học sinh tham gia vào sự cạnh tranh lành mạnh và noi gương để cải thiện điểm số của họ.
The emulation of successful entrepreneurs can be a great source of motivation for aspiring business owners.
Việc noi gương những doanh nhân thành đạt có thể là nguồn động lực lớn cho những người chủ doanh nghiệp đầy tham vọng.
Emulation among colleagues can drive innovation and productivity in the workplace.
Việc noi gương giữa các đồng nghiệp có thể thúc đẩy sự sáng tạo và năng suất tại nơi làm việc.
The artist's work was an emulation of the classic style of the Renaissance.
Tác phẩm của họa sĩ là sự noi gương phong cách cổ điển của thời kỳ Phục hưng.
Peer pressure can sometimes lead to unhealthy emulation among teenagers.
Áp lực từ bạn bè đôi khi có thể dẫn đến việc noi gương không lành mạnh ở thanh thiếu niên.
The software developer created an emulation of the original program for testing purposes.
Nhà phát triển phần mềm đã tạo ra một bản sao của chương trình gốc để phục vụ cho mục đích kiểm thử.
Emulation of traditional craftsmanship is important for preserving cultural heritage.
Việc noi gương nghề thủ công truyền thống là quan trọng để bảo tồn di sản văn hóa.
The teacher encouraged healthy emulation among students by highlighting the achievements of their peers.
Giáo viên khuyến khích sự noi gương lành mạnh giữa các học sinh bằng cách làm nổi bật những thành tựu của bạn bè.
The seventh duality is envy versus emulation.
Tính thứ bảy là sự ganh ghét so với sự bắt chước.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityBoth feelings are painful but emulation is better than envy.
Cả hai cảm xúc đều đau đớn nhưng bắt chước tốt hơn ganh ghét.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityHe was not a model boss or human being, tidily packaged for emulation.
Anh ta không phải là một người chủ hoặc một người đàn ông lý tưởng, được đóng gói gọn gàng để bắt chước.
Nguồn: Steve Jobs BiographyA.I. is basically an emulation of us.
A.I. về cơ bản là một sự bắt chước của chúng ta.
Nguồn: New Era of Artificial IntelligenceLaunch A.I. A.I. is basically an emulation of us.
Khởi chạy A.I. A.I. về cơ bản là một sự bắt chước của chúng ta.
Nguồn: New Era of Artificial IntelligenceOne of my goals now is the emulation of those strategies at larger scales.
Một trong những mục tiêu của tôi bây giờ là bắt chước những chiến lược đó ở quy mô lớn hơn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2021 CollectionThey termed themselves Social Democrats in emulation of the Social Democratic Party of
Họ tự gọi mình là Đảng Dân chủ Xã hội để bắt chước Đảng Dân chủ Xã hội của
Nguồn: Character ProfileRivalship and emulation render excellency, even in mean professions, an object of ambition, and frequently occasion the very greatest exertions.
Sự cạnh tranh và bắt chước khiến sự xuất sắc, ngay cả trong những nghề nghiệp tầm thường, trở thành một mục tiêu của tham vọng, và thường xuyên gây ra những nỗ lực lớn nhất.
Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)Another company that's worthy of emulation is Twiga, using mobile money and cell phones to connect farmers to urban retailers.
Một công ty khác đáng để bắt chước là Twiga, sử dụng tiền điện thoại di động và điện thoại di động để kết nối nông dân với các nhà bán lẻ đô thị.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2022 Compilation'Perhaps you can tell me, ' said the young man, still not raising his voice in emulation, 'which is Miss Lavinia Fitch'?
'Có lẽ bạn có thể cho tôi biết,' người thanh niên nói, vẫn không ngẩng giọng bắt chước, 'Cô Lavinia Fitch là ai?'
Nguồn: A handsome face.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay