enations

[Mỹ]/ɪˈneɪʃən/
[Anh]/ɪˈneɪʃən/

Dịch

n. một sự chiếu hoặc phát triển trên một cây.

Câu ví dụ

enation can sometimes be mistaken for a leaf.

Đôi khi, enation có thể bị nhầm lẫn với lá.

plants use enation as a means of adaptation.

Cây cối sử dụng enation như một phương tiện thích nghi.

the study of enation is important in botany.

Nghiên cứu về enation rất quan trọng trong thực vật học.

some species exhibit unique enation patterns.

Một số loài thể hiện các kiểu hình enation độc đáo.

enation can provide insights into plant evolution.

Enation có thể cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa của thực vật.

researchers are exploring the function of enation.

Các nhà nghiên cứu đang khám phá chức năng của enation.

enation may play a role in photosynthesis.

Enation có thể đóng vai trò trong quá trình quang hợp.

some enation structures are adapted for water retention.

Một số cấu trúc enation được điều chỉnh để giữ nước.

enation is a fascinating topic in plant morphology.

Enation là một chủ đề hấp dẫn trong hình thái thực vật.

understanding enation helps in plant classification.

Hiểu về enation giúp phân loại thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay