encamped here
đã trại tại đây
encamped nearby
đã trại gần đó
encamped together
đã trại cùng nhau
encamped outside
đã trại bên ngoài
encamped alone
đã trại một mình
encamped far
đã trại xa
encamped quietly
đã trại một cách lặng lẽ
encamped briefly
đã trại một cách ngắn gọn
encamped at dusk
đã trại khi màn đêm buông
encamped for night
đã trại cho đêm
the soldiers encamped near the river for the night.
Các binh lính đã trại gần sông vào buổi tối.
we encamped in the forest during our hiking trip.
Chúng tôi đã trại trong rừng trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
the explorers encamped at the base of the mountain.
Những nhà thám hiểm đã trại ở chân núi.
they encamped under the stars, enjoying the peaceful night.
Họ đã trại dưới bầu trời đầy sao, tận hưởng một đêm yên bình.
after a long day, we finally encamped by the lake.
Sau một ngày dài, cuối cùng chúng tôi cũng đã trại bên hồ.
the nomads encamped in the valley during the winter months.
Những người du mục đã trại trong thung lũng trong những tháng mùa đông.
they encamped on the beach, listening to the waves.
Họ đã trại trên bãi biển, lắng nghe tiếng sóng.
the scouts encamped to plan their next move.
Các trinh sát đã trại để lên kế hoạch cho nước đi tiếp theo của họ.
during the festival, many families encamped in the park.
Trong suốt lễ hội, nhiều gia đình đã trại trong công viên.
the hikers encamped at a scenic overlook.
Những người đi bộ đường dài đã trại tại một điểm ngắm cảnh đẹp.
encamped here
đã trại tại đây
encamped nearby
đã trại gần đó
encamped together
đã trại cùng nhau
encamped outside
đã trại bên ngoài
encamped alone
đã trại một mình
encamped far
đã trại xa
encamped quietly
đã trại một cách lặng lẽ
encamped briefly
đã trại một cách ngắn gọn
encamped at dusk
đã trại khi màn đêm buông
encamped for night
đã trại cho đêm
the soldiers encamped near the river for the night.
Các binh lính đã trại gần sông vào buổi tối.
we encamped in the forest during our hiking trip.
Chúng tôi đã trại trong rừng trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
the explorers encamped at the base of the mountain.
Những nhà thám hiểm đã trại ở chân núi.
they encamped under the stars, enjoying the peaceful night.
Họ đã trại dưới bầu trời đầy sao, tận hưởng một đêm yên bình.
after a long day, we finally encamped by the lake.
Sau một ngày dài, cuối cùng chúng tôi cũng đã trại bên hồ.
the nomads encamped in the valley during the winter months.
Những người du mục đã trại trong thung lũng trong những tháng mùa đông.
they encamped on the beach, listening to the waves.
Họ đã trại trên bãi biển, lắng nghe tiếng sóng.
the scouts encamped to plan their next move.
Các trinh sát đã trại để lên kế hoạch cho nước đi tiếp theo của họ.
during the festival, many families encamped in the park.
Trong suốt lễ hội, nhiều gia đình đã trại trong công viên.
the hikers encamped at a scenic overlook.
Những người đi bộ đường dài đã trại tại một điểm ngắm cảnh đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay