encephalitis

[Mỹ]/en,sefə'laɪtɪs/
[Anh]/ɛnˌsɛfəˈlaɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viêm não

Cụm từ & Cách kết hợp

japanese encephalitis

viêm não Nhật Bản

viral encephalitis

viêm não do virus

epidemic encephalitis b

viêm não dịch tễ B

japanese b encephalitis

viêm não Nhật Bản B

Câu ví dụ

encephalitis was a certifiable condition.

viêm não là một tình trạng đã được chứng minh.

Encephalomyocarditis virus (EMCV) can cause myocarditis and encephalitis in young pigs and reproduction disorders in sows.

Vi rút não cầu thận tim (EMCV) có thể gây viêm cơ tim và viêm não ở lợt con và rối loạn sinh sản ở lợt nái.

The inflammatory kind of disease like encephalitis sequela, the spinitis sequela as well as each kind of surgery wound and the bullet wound causes brain spinal cord disease.

Các bệnh lý viêm nhiễm như di chứng viêm não, di chứng tủy sống cũng như mọi loại vết thương do phẫu thuật và vết thương do đạn có thể gây ra bệnh lý não và tủy sống.

The patient was diagnosed with encephalitis.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh viêm não.

Encephalitis can be caused by viruses or bacteria.

Viêm não có thể do virus hoặc vi khuẩn gây ra.

Symptoms of encephalitis include fever and headache.

Các triệu chứng của viêm não bao gồm sốt và đau đầu.

Treatment for encephalitis often involves antiviral medications.

Điều trị viêm não thường bao gồm các thuốc kháng virus.

Severe cases of encephalitis can lead to brain damage.

Các trường hợp viêm não nghiêm trọng có thể dẫn đến tổn thương não.

Encephalitis is an inflammation of the brain.

Viêm não là tình trạng viêm của não.

Children are more susceptible to encephalitis.

Trẻ em dễ mắc bệnh viêm não hơn.

Encephalitis outbreaks can occur in certain regions.

Các đợt bùng phát bệnh viêm não có thể xảy ra ở một số khu vực nhất định.

Early detection of encephalitis is crucial for successful treatment.

Việc phát hiện sớm bệnh viêm não rất quan trọng để điều trị thành công.

Encephalitis can result in neurological complications.

Viêm não có thể gây ra các biến chứng thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay