encephalopathies

[Mỹ]/en,sefə'lɔpəθi/
[Anh]/ɛnˌsɛfəˈlɑpəθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bệnh não, tổn thương não

Cụm từ & Cách kết hợp

hepatic encephalopathy

bệnh não gan

bovine spongiform encephalopathy

bệnh bò điên

pulmonary encephalopathy

bệnh não phổi

Câu ví dụ

Cause: foot and mouth disease (aftosa) or rinderpest, or the bovine spongiform encephalopathy (BSE) disease areas.

Nguyên nhân: bệnh viêm da nổi mủ ở gia súc (aftosa) hoặc bệnh rinderpest, hoặc các khu vực bệnh bò điên (BSE).

Bovine Spongiform Encephalopathy(BSE) is harmful to the health of bovine,the BSE subvirus can infect to human being.

Bệnh bò điên (BSE) gây hại cho sức khỏe của bò, virus phụ thuộc BSE có thể lây nhiễm cho con người.

Objective: To study the effect of Ulinastatin on brain weight and cerebrocellular degeneration、necrosis、apoptosis and gliocyte hyperplasia of hypoxic-ischemia encephalopathy in newborn rats.

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của Ulinastatin đối với trọng lượng não bộ và sự thoái hóa, hoại tử, apoptosis và tăng sinh tế bào gliocyte của bệnh não thiếu oxy - thiếu máu ở chuột sơ sinh.

Objective To observe effects of hemodiafiltration(HDF) and hemodialysis(HD)on uremic encephalopathy(UE).

Mục tiêu: Quan sát các tác động của lọc máu màng bụng (HDF) và lọc thận nhân tạo (HD) lên bệnh não do ure (UE).

The incidence of heaptic encephalopathy, hepatorenal syndrome and other complications with moderate and severe glycopenia were significantly higher than that of mild glycopenia patients (P<0.05).

Tỷ lệ mắc bệnh não do gan, hội chứng thận - gan và các biến chứng khác ở bệnh nhân giảm đường huyết mức độ trung bình và nặng cao hơn đáng kể so với bệnh nhân giảm đường huyết nhẹ (P<0.05).

Objective To explore the dynamic changes of somatostatin(SS), triiodothyronine (T3), thyroxine (T4) and thyrotropic hormone in serum (TSH) in neonates with hypoxic-ishemic encephalopathy (HIE).

Mục tiêu: Khám phá những thay đổi động học của somatostatin (SS), triiodothyronine (T3), thyroxine (T4) và hormone kích thích tuyến giáp trong máu (TSH) ở trẻ sơ sinh bị bệnh não thiếu oxy - thiếu máu (HIE).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay