The puppy looked up at me endearingly.
Chú chó con nhìn tôi bằng ánh mắt trìu mến.
She smiled endearingly at her baby.
Cô ấy mỉm cười trìu mến với em bé của mình.
He spoke to her in an endearingly gentle tone.
Anh ấy nói chuyện với cô ấy bằng giọng điệu trìu mến và nhẹ nhàng.
The old couple held hands endearingly as they walked in the park.
Cặp đôi già nắm tay nhau trìu mến khi đi dạo trong công viên.
The child hugged his teddy bear endearingly.
Đứa trẻ ôm gấu bông của mình một cách trìu mến.
She laughed endearingly at his silly jokes.
Cô ấy cười trìu mến trước những câu đùa ngốc nghếch của anh ấy.
The grandmother told her grandchildren stories endearingly.
Người bà kể chuyện cho các cháu của bà một cách trìu mến.
The actor's endearingly awkward charm won over the audience.
Sự quyến rũ vụng về đáng yêu của diễn viên đã chinh phục khán giả.
The cat curled up endearingly on the couch.
Chú mèo cuộn tròn một cách trìu mến trên ghế sofa.
He played the guitar endearingly, capturing the hearts of the listeners.
Anh ấy chơi guitar một cách trìu mến, chinh phục trái tim của những người nghe.
It is an endearingly human gesture but, as a means of keeping dry, almost entirely futile.
Đó là một cử chỉ đáng yêu của con người, nhưng như một phương tiện để giữ khô, hầu như hoàn toàn vô ích.
Nguồn: The Economist - InternationalI know there are blacks who say, " I can use the N-word because I mean it endearingly."
Tôi biết có những người da đen nói, "Tôi có thể dùng từ N vì tôi dùng nó một cách trìu mến."
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsAnd if you're squirming or you're laughing or you stood up, or you're beginning to stand, you're speaking the language that I endearingly call " the language of growing up a fat kid." And any body-image issue is a dialect of that language.
Và nếu bạn đang bồn chồn hoặc bạn đang cười hoặc bạn đứng lên, hoặc bạn bắt đầu đứng lên, bạn đang nói ngôn ngữ mà tôi trìu mến gọi là "ngôn ngữ của việc lớn lên với một đứa trẻ béo". Và bất kỳ vấn đề về hình ảnh cơ thể nào cũng là một phương ngữ của ngôn ngữ đó.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2020 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay