| số nhiều | endocardiums |
endocardium layer
lớp màng tận
endocardium function
chức năng của màng tận
endocardium tissue
mô màng tận
endocardium pathology
bệnh lý của màng tận
endocardium inflammation
viêm màng tận
endocardium thickness
độ dày của màng tận
endocardium structure
cấu trúc của màng tận
endocardium disease
bệnh của màng tận
endocardium repair
sửa chữa màng tận
endocardium cells
tế bào màng tận
the endocardium is the inner lining of the heart.
màng tận tâm là lớp lót bên trong của tim.
damage to the endocardium can lead to serious heart conditions.
tổn thương màng tận tâm có thể dẫn đến các bệnh tim nghiêm trọng.
doctors often examine the endocardium during heart surgery.
các bác sĩ thường xuyên kiểm tra màng tận tâm trong quá trình phẫu thuật tim.
infections of the endocardium can cause endocarditis.
các nhiễm trùng màng tận tâm có thể gây ra viêm nội tâm mạc.
the endocardium is composed of endothelial cells.
màng tận tâm được tạo thành từ các tế bào nội mạc.
abnormalities in the endocardium can affect heart function.
các bất thường ở màng tận tâm có thể ảnh hưởng đến chức năng tim.
imaging techniques can visualize the endocardium.
các kỹ thuật hình ảnh có thể hình dung màng tận tâm.
researchers study the endocardium to understand heart diseases.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu màng tận tâm để hiểu rõ hơn về các bệnh tim mạch.
inflammation of the endocardium can be detected through blood tests.
viêm của màng tận tâm có thể được phát hiện thông qua các xét nghiệm máu.
the endocardium plays a crucial role in cardiac health.
màng tận tâm đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe tim mạch.
endocardium layer
lớp màng tận
endocardium function
chức năng của màng tận
endocardium tissue
mô màng tận
endocardium pathology
bệnh lý của màng tận
endocardium inflammation
viêm màng tận
endocardium thickness
độ dày của màng tận
endocardium structure
cấu trúc của màng tận
endocardium disease
bệnh của màng tận
endocardium repair
sửa chữa màng tận
endocardium cells
tế bào màng tận
the endocardium is the inner lining of the heart.
màng tận tâm là lớp lót bên trong của tim.
damage to the endocardium can lead to serious heart conditions.
tổn thương màng tận tâm có thể dẫn đến các bệnh tim nghiêm trọng.
doctors often examine the endocardium during heart surgery.
các bác sĩ thường xuyên kiểm tra màng tận tâm trong quá trình phẫu thuật tim.
infections of the endocardium can cause endocarditis.
các nhiễm trùng màng tận tâm có thể gây ra viêm nội tâm mạc.
the endocardium is composed of endothelial cells.
màng tận tâm được tạo thành từ các tế bào nội mạc.
abnormalities in the endocardium can affect heart function.
các bất thường ở màng tận tâm có thể ảnh hưởng đến chức năng tim.
imaging techniques can visualize the endocardium.
các kỹ thuật hình ảnh có thể hình dung màng tận tâm.
researchers study the endocardium to understand heart diseases.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu màng tận tâm để hiểu rõ hơn về các bệnh tim mạch.
inflammation of the endocardium can be detected through blood tests.
viêm của màng tận tâm có thể được phát hiện thông qua các xét nghiệm máu.
the endocardium plays a crucial role in cardiac health.
màng tận tâm đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe tim mạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay