endocarp

[Mỹ]/ˈɛndəʊkɑːp/
[Anh]/ˈɛndoʊkɑrp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.lớp trong cùng của vỏ hạt bao quanh hạt
Word Forms
số nhiềuendocarps

Cụm từ & Cách kết hợp

endocarp layer

tầng thịt

endocarp structure

cấu trúc thịt

endocarp development

sự phát triển của thịt

endocarp formation

sự hình thành của thịt

endocarp analysis

phân tích thịt

endocarp characteristics

đặc điểm của thịt

endocarp function

chức năng của thịt

endocarp texture

bề mặt thịt

endocarp type

loại thịt

endocarp properties

tính chất của thịt

Câu ví dụ

the endocarp of the fruit protects the seed.

phần thịt quả bảo vệ hạt.

different fruits have varying types of endocarps.

các loại quả khác nhau có các loại thịt quả khác nhau.

the endocarp can be hard or soft depending on the fruit.

thịt quả có thể cứng hoặc mềm tùy thuộc vào loại quả.

botanists study the structure of the endocarp.

các nhà thực vật học nghiên cứu cấu trúc của thịt quả.

the endocarp plays a crucial role in seed dispersal.

thịt quả đóng vai trò quan trọng trong việc phát tán hạt.

some endocarps are edible, while others are not.

một số thịt quả có thể ăn được, trong khi những cái khác thì không.

the endocarp can vary in thickness among different species.

độ dày của thịt quả có thể khác nhau giữa các loài khác nhau.

researchers are examining the endocarp's protective features.

các nhà nghiên cứu đang xem xét các đặc điểm bảo vệ của thịt quả.

the endocarp of the peach is known for its hardness.

thịt quả của đào nổi tiếng với độ cứng của nó.

in some fruits, the endocarp is fused with the mesocarp.

ở một số loại quả, thịt quả hợp nhất với phần thịt giữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay