endocrinologists

[Mỹ]/ˌen.dəʊ.krɪˈnɒl.ə.dʒɪsts/
[Anh]/ˌen.doʊ.krɪˈnɑː.lə.dʒɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của endocrinologist; các bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến hormone.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled endocrinologists

những chuyên gia nội tiết có tay nghề

consulting endocrinologists

những chuyên gia nội tiết tư vấn

pediatric endocrinologists

những chuyên gia nội tiết nhi khoa

top endocrinologists

những chuyên gia nội tiết hàng đầu

certified endocrinologists

những chuyên gia nội tiết được chứng nhận

two endocrinologists

hai chuyên gia nội tiết

endocrinologists recommend

chuyên gia nội tiết khuyến nghị

experienced endocrinologists

những chuyên gia nội tiết có kinh nghiệm

medical endocrinologists

những chuyên gia nội tiết y khoa

leading endocrinologists

những chuyên gia nội tiết hàng đầu

Câu ví dụ

endocrinologists specialize in treating hormonal disorders and gland-related conditions.

Chuyên gia nội tiết học chuyên điều trị các rối loạn nội tiết và các tình trạng liên quan đến tuyến.

patients are frequently referred to endocrinologists for diabetes management and blood sugar control.

Bệnh nhân thường được giới thiệu đến chuyên gia nội tiết học để quản lý bệnh tiểu đường và kiểm soát đường huyết.

my endocrinologist recommended adjusting my medication dosage based on recent test results.

Bác sĩ nội tiết của tôi đã khuyên tôi điều chỉnh liều lượng thuốc dựa trên kết quả xét nghiệm gần đây.

the endocrinologist ordered comprehensive hormone panels to diagnose the underlying endocrine disorder.

Bác sĩ nội tiết đã yêu cầu thực hiện các xét nghiệm hormone toàn diện để chẩn đoán tình trạng rối loạn nội tiết tiềm ẩn.

board-certified endocrinologists undergo rigorous training to treat complex metabolic conditions.

Các chuyên gia nội tiết được chứng nhận có trình độ chuyên môn cao để điều trị các tình trạng chuyển hóa phức tạp.

i scheduled a consultation with an endocrinologist to discuss my thyroid function concerns.

Tôi đã đặt lịch tư vấn với một chuyên gia nội tiết để thảo luận về lo ngại chức năng tuyến giáp của tôi.

the endocrinologist explained how hormonal imbalances can affect energy levels and mood.

Bác sĩ nội tiết đã giải thích cách các rối loạn nội tiết có thể ảnh hưởng đến mức năng lượng và tâm trạng.

endocrinologists collaborate with nutritionists to develop comprehensive treatment plans for patients.

Các chuyên gia nội tiết hợp tác với chuyên gia dinh dưỡng để xây dựng các kế hoạch điều trị toàn diện cho bệnh nhân.

the endocrinologist's expertise proved invaluable in managing my pituitary gland condition.

Chuyên môn của bác sĩ nội tiết đã vô cùng hữu ích trong việc quản lý tình trạng tuyến yên của tôi.

many leading endocrinologists conduct clinical research on innovative treatments for thyroid diseases.

Nhiều chuyên gia nội tiết hàng đầu tiến hành nghiên cứu lâm sàng về các phương pháp điều trị sáng tạo cho các bệnh về tuyến giáp.

the endocrinologist emphasized the importance of regular exercise for maintaining endocrine health.

Bác sĩ nội tiết nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên để duy trì sức khỏe nội tiết.

pediatric endocrinologists provide specialized care for children experiencing growth hormone deficiencies.

Các chuyên gia nội tiết nhi khoa cung cấp chăm sóc chuyên biệt cho trẻ em đang gặp phải tình trạng thiếu hụt hormone tăng trưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay