endued

[Mỹ]/ɪnˈdjuːd/
[Anh]/ɪnˈduːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ban cho một phẩm chất hoặc đặc điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

endued with strength

ban cho sức mạnh

endued with talent

ban cho tài năng

endued with grace

ban cho duyên dáng

endued with wisdom

ban cho trí tuệ

endued with beauty

ban cho vẻ đẹp

endued with power

ban cho sức mạnh

endued with skill

ban cho kỹ năng

endued with love

ban cho tình yêu

endued with courage

ban cho lòng dũng cảm

endued with insight

ban cho sự thông tuệ

Câu ví dụ

she was endued with remarkable talent in music.

Cô ấy được ban cho tài năng âm nhạc đáng chú ý.

the artist is endued with a unique perspective on life.

Nghệ sĩ được ban cho một quan điểm độc đáo về cuộc sống.

he is endued with great wisdom and insight.

Anh ấy được ban cho sự khôn ngoan và hiểu biết sâu sắc.

they are endued with the ability to inspire others.

Họ được ban cho khả năng truyền cảm hứng cho người khác.

the team was endued with a strong sense of purpose.

Đội ngũ được ban cho một mục đích mạnh mẽ.

she has been endued with the gift of storytelling.

Cô ấy đã được ban cho món quà kể chuyện.

the organization is endued with a commitment to excellence.

Tổ chức được ban cho cam kết về sự xuất sắc.

he was endued with physical strength and endurance.

Anh ấy được ban cho sức mạnh thể chất và sự bền bỉ.

she is endued with a keen sense of observation.

Cô ấy được ban cho một quan sát tinh tế.

the project was endued with innovative ideas.

Dự án được ban cho những ý tưởng sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay