endued with strength
ban cho sức mạnh
endued with talent
ban cho tài năng
endued with grace
ban cho duyên dáng
endued with wisdom
ban cho trí tuệ
endued with beauty
ban cho vẻ đẹp
endued with power
ban cho sức mạnh
endued with skill
ban cho kỹ năng
endued with love
ban cho tình yêu
endued with courage
ban cho lòng dũng cảm
endued with insight
ban cho sự thông tuệ
she was endued with remarkable talent in music.
Cô ấy được ban cho tài năng âm nhạc đáng chú ý.
the artist is endued with a unique perspective on life.
Nghệ sĩ được ban cho một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
he is endued with great wisdom and insight.
Anh ấy được ban cho sự khôn ngoan và hiểu biết sâu sắc.
they are endued with the ability to inspire others.
Họ được ban cho khả năng truyền cảm hứng cho người khác.
the team was endued with a strong sense of purpose.
Đội ngũ được ban cho một mục đích mạnh mẽ.
she has been endued with the gift of storytelling.
Cô ấy đã được ban cho món quà kể chuyện.
the organization is endued with a commitment to excellence.
Tổ chức được ban cho cam kết về sự xuất sắc.
he was endued with physical strength and endurance.
Anh ấy được ban cho sức mạnh thể chất và sự bền bỉ.
she is endued with a keen sense of observation.
Cô ấy được ban cho một quan sát tinh tế.
the project was endued with innovative ideas.
Dự án được ban cho những ý tưởng sáng tạo.
endued with strength
ban cho sức mạnh
endued with talent
ban cho tài năng
endued with grace
ban cho duyên dáng
endued with wisdom
ban cho trí tuệ
endued with beauty
ban cho vẻ đẹp
endued with power
ban cho sức mạnh
endued with skill
ban cho kỹ năng
endued with love
ban cho tình yêu
endued with courage
ban cho lòng dũng cảm
endued with insight
ban cho sự thông tuệ
she was endued with remarkable talent in music.
Cô ấy được ban cho tài năng âm nhạc đáng chú ý.
the artist is endued with a unique perspective on life.
Nghệ sĩ được ban cho một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
he is endued with great wisdom and insight.
Anh ấy được ban cho sự khôn ngoan và hiểu biết sâu sắc.
they are endued with the ability to inspire others.
Họ được ban cho khả năng truyền cảm hứng cho người khác.
the team was endued with a strong sense of purpose.
Đội ngũ được ban cho một mục đích mạnh mẽ.
she has been endued with the gift of storytelling.
Cô ấy đã được ban cho món quà kể chuyện.
the organization is endued with a commitment to excellence.
Tổ chức được ban cho cam kết về sự xuất sắc.
he was endued with physical strength and endurance.
Anh ấy được ban cho sức mạnh thể chất và sự bền bỉ.
she is endued with a keen sense of observation.
Cô ấy được ban cho một quan sát tinh tế.
the project was endued with innovative ideas.
Dự án được ban cho những ý tưởng sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay