blood engorgements
tình trạng phù do ứ máu
tissue engorgements
phù mô
engorgements symptoms
triệu chứng phù
engorgements treatment
điều trị tình trạng phù
engorgements causes
nguyên nhân gây phù
engorgements relief
giảm phù
engorgements management
quản lý tình trạng phù
engorgements prevention
phòng ngừa tình trạng phù
engorgements diagnosis
chẩn đoán tình trạng phù
engorgements effects
tác động của tình trạng phù
engorgements in the tissue can lead to swelling.
Các tình trạng căng phồng trong mô có thể dẫn đến sưng.
the engorgements were a sign of inflammation.
Những tình trạng căng phồng là dấu hiệu của tình trạng viêm.
she experienced engorgements during her pregnancy.
Cô ấy bị căng phồng trong thời kỳ mang thai.
engorgements can be painful if not addressed.
Các tình trạng căng phồng có thể gây đau nếu không được giải quyết.
the doctor explained the causes of engorgements.
Bác sĩ giải thích nguyên nhân gây ra tình trạng căng phồng.
engorgements often occur after prolonged sitting.
Các tình trạng căng phồng thường xảy ra sau khi ngồi lâu.
she sought treatment for her breast engorgements.
Cô ấy tìm kiếm phương pháp điều trị cho tình trạng căng phồng ở ngực.
engorgements can affect blood flow in the area.
Các tình trạng căng phồng có thể ảnh hưởng đến lưu lượng máu trong khu vực.
he noticed engorgements in his legs after the flight.
Anh ấy nhận thấy tình trạng căng phồng ở chân sau chuyến bay.
engorgements may require medical intervention.
Các tình trạng căng phồng có thể cần can thiệp y tế.
blood engorgements
tình trạng phù do ứ máu
tissue engorgements
phù mô
engorgements symptoms
triệu chứng phù
engorgements treatment
điều trị tình trạng phù
engorgements causes
nguyên nhân gây phù
engorgements relief
giảm phù
engorgements management
quản lý tình trạng phù
engorgements prevention
phòng ngừa tình trạng phù
engorgements diagnosis
chẩn đoán tình trạng phù
engorgements effects
tác động của tình trạng phù
engorgements in the tissue can lead to swelling.
Các tình trạng căng phồng trong mô có thể dẫn đến sưng.
the engorgements were a sign of inflammation.
Những tình trạng căng phồng là dấu hiệu của tình trạng viêm.
she experienced engorgements during her pregnancy.
Cô ấy bị căng phồng trong thời kỳ mang thai.
engorgements can be painful if not addressed.
Các tình trạng căng phồng có thể gây đau nếu không được giải quyết.
the doctor explained the causes of engorgements.
Bác sĩ giải thích nguyên nhân gây ra tình trạng căng phồng.
engorgements often occur after prolonged sitting.
Các tình trạng căng phồng thường xảy ra sau khi ngồi lâu.
she sought treatment for her breast engorgements.
Cô ấy tìm kiếm phương pháp điều trị cho tình trạng căng phồng ở ngực.
engorgements can affect blood flow in the area.
Các tình trạng căng phồng có thể ảnh hưởng đến lưu lượng máu trong khu vực.
he noticed engorgements in his legs after the flight.
Anh ấy nhận thấy tình trạng căng phồng ở chân sau chuyến bay.
engorgements may require medical intervention.
Các tình trạng căng phồng có thể cần can thiệp y tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay