engraulis

[Mỹ]/ɪnˈɡrɔːlɪs/
[Anh]/ɪnˈɡrɔːlɪs/

Dịch

n. một chi cá nhỏ, nhiều dầu, thường được gọi là cá mòi
Các dạng của từ
số nhiềuengrauliss

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh engraulis

Vietnamese_translation

smoked engraulis

Vietnamese_translation

grilled engraulis

Vietnamese_translation

marinated engraulis

Vietnamese_translation

canned engraulis

Vietnamese_translation

engraulis sauce

Vietnamese_translation

engraulis fillets

Vietnamese_translation

engraulis species

Vietnamese_translation

engraulis industry

Vietnamese_translation

dried engraulis

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the engraulis japonicus fishery supports coastal communities throughout east asia.

Ngành khai thác cá engraulis japonicus hỗ trợ các cộng đồng ven biển khắp Đông Á.

scientists monitor engraulis encrasicolus populations to assess marine ecosystem health.

Các nhà khoa học theo dõi các quần thể engraulis encrasicolus để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái biển.

anchovy paste made from engraulis adds depth and umami to mediterranean cuisine.

Chất béo cá ngừ được làm từ engraulis mang lại độ đậm đà và vị umami cho ẩm thực Địa Trung Hải.

the engraulis ringens stock has declined significantly due to overfishing.

Quần thể engraulis ringens đã giảm đáng kể do khai thác quá mức.

california fisheries harvest engraulis mordax primarily for fish meal production.

Các ngư trường California khai thác engraulis mordax chủ yếu để sản xuất thức ăn cho cá.

researchers study engraulis larval development to understand population dynamics.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự phát triển của ấu trùng engraulis để hiểu về động lực quần thể.

anchovy oil extracted from engraulis contains beneficial omega-3 fatty acids.

Dầu cá ngừ chiết xuất từ engraulis chứa các axit béo omega-3 có lợi.

the distribution of engraulis species varies with ocean temperature changes.

Sự phân bố của các loài engraulis thay đổi theo sự thay đổi nhiệt độ đại dương.

sustainable management of engraulis fisheries requires careful quota systems.

Quản lý bền vững các ngư trường engraulis đòi hỏi các hệ thống hạn ngạch cẩn trọng.

engraulis habitats include coastal upwelling zones with high productivity.

Môi trường sống của engraulis bao gồm các khu vực dâng nước ven bờ có năng suất cao.

anchovy-based sauces are fundamental to many traditional italian dishes.

Các loại sốt làm từ cá ngừ là thành phần cơ bản của nhiều món ăn truyền thống Ý.

the peruvian anchovy fishery (engraulis ringens) ranks among the world's largest.

Ngành khai thác cá ngừ Peru (engraulis ringens) xếp trong số những ngành lớn nhất thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay