enjoyingly

[Mỹ]/ɪnˈdʒɔɪɪŋli/
[Anh]/ɪnˈdʒɔɪɪŋli/

Dịch

adv. Một cách thích thú; vui vẻ.

Câu ví dụ

she laughed enjoyingly at the comedy show.

Cô ấy cười thích thú khi xem chương trình hài kịch.

the children played enjoyingly in the park.

Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong công viên.

he smiled enjoyingly while reading the letter.

Anh ấy mỉm cười thích thú khi đọc thư.

they danced enjoyingly at the party.

Họ nhảy múa vui vẻ tại buổi tiệc.

the audience listened enjoyingly to the music.

Khán giả lắng nghe âm nhạc một cách thích thú.

she spoke enjoyingly about her travels.

Cô ấy nói một cách thích thú về những chuyến đi của mình.

the cat stretched enjoyingly in the sun.

Con mèo vươn vai thích thú dưới ánh nắng mặt trời.

we ate enjoyingly at the new restaurant.

Chúng tôi ăn ngon miệng tại nhà hàng mới.

he worked enjoyingly on his project.

Anh ấy làm việc một cách thích thú trên dự án của mình.

they chatted enjoyingly over coffee.

Họ trò chuyện vui vẻ bên tách cà phê.

the team collaborated enjoyingly on the presentation.

Nhóm đã hợp tác một cách thích thú trên bài thuyết trình.

she sang enjoyingly in the shower.

Cô ấy hát một cách thích thú trong phòng tắm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay