ennoblements

[Mỹ]/ɪˈnəʊbəlmənts/
[Anh]/ɪˈnoʊbəlmənts/

Dịch

n.hành động nâng ai đó lên địa vị quý tộc; quá trình làm cho một cái gì đó trở nên cao quý hoặc đáng tôn trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

noble ennoblements

tôn quý hóa

spiritual ennoblements

tinh thần hóa

social ennoblements

xã hội hóa

personal ennoblements

cá nhân hóa

cultural ennoblements

văn hóa hóa

artistic ennoblements

nghệ thuật hóa

moral ennoblements

đạo đức hóa

intellectual ennoblements

trí tuệ hóa

emotional ennoblements

cảm xúc hóa

historical ennoblements

lịch sử hóa

Câu ví dụ

his ennoblements were recognized by the king.

Những tước vị của ông được nhà vua công nhận.

the ennoblements of the aristocracy changed the social landscape.

Sự quý tộc hóa của giới quý tộc đã thay đổi cảnh quan xã hội.

she spoke about the ennoblements of character through adversity.

Cô ấy nói về sự cao thượng phẩm chất thông qua nghịch cảnh.

ennoblements can come in many forms, including titles and honors.

Sự quý tộc hóa có thể có nhiều hình thức khác nhau, bao gồm cả các chức danh và danh hiệu.

the ennoblements of the past still influence modern society.

Sự quý tộc hóa của quá khứ vẫn còn ảnh hưởng đến xã hội hiện đại.

his achievements led to several ennoblements throughout his career.

Những thành tựu của ông đã dẫn đến nhiều sự quý tộc hóa trong suốt sự nghiệp của mình.

many artists seek ennoblements for their contributions to culture.

Nhiều nghệ sĩ tìm kiếm sự quý tộc hóa cho những đóng góp của họ đối với văn hóa.

ennoblements often carry a sense of responsibility.

Sự quý tộc hóa thường đi kèm với một cảm giác trách nhiệm.

the ennoblements granted to him were well-deserved.

Những sự quý tộc hóa được trao cho ông là hoàn toàn xứng đáng.

she believes that ennoblements should be based on merit.

Cô ấy tin rằng sự quý tộc hóa nên dựa trên giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay