enols

[Mỹ]/ˈiːnɒl/
[Anh]/ˈiːnɔːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hợp chất hữu cơ chứa một nhóm hydroxyl liên kết với một nguyên tử carbon mà liên kết đôi với một nguyên tử carbon khác; một alkene với một nhóm alcohol

Cụm từ & Cách kết hợp

enol form

dạng enol

enol content

nội dung enol

enol structure

cấu trúc enol

enol reaction

phản ứng enol

enol equilibrium

cân bằng enol

enol derivative

dẫn xuất enol

enol analysis

phân tích enol

enol synthesis

tổng hợp enol

enol tautomer

tautomer enol

enol stability

độ ổn định của enol

Câu ví dụ

enol compounds are important in organic chemistry.

các hợp chất enol rất quan trọng trong hóa hữu cơ.

the enol form of the compound is more stable.

dạng enol của hợp chất ổn định hơn.

researchers studied the reaction of enol and ketone.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu phản ứng của enol và ketone.

enolization is a key step in many chemical reactions.

enol hóa là một bước quan trọng trong nhiều phản ứng hóa học.

in the presence of acid, enol can convert to keto.

trong sự hiện diện của axit, enol có thể chuyển đổi thành keto.

the enol structure can influence the reaction pathway.

cấu trúc enol có thể ảnh hưởng đến con đường phản ứng.

enol tautomerization is a reversible process.

enol hóa thuận nghịch là một quá trình có thể đảo ngược.

understanding enol chemistry is essential for synthesis.

hiểu biết về hóa học enol là điều cần thiết cho tổng hợp.

enol intermediates are often formed during reactions.

các trung gian enol thường được hình thành trong quá trình phản ứng.

many natural products contain enol functional groups.

nhiều sản phẩm tự nhiên chứa các nhóm chức năng enol.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay