enrols

[US]/ɪnˈrəʊlz/
[UK]/ɪnˈroʊlz/
Frequency: Very High

Translation

v. đăng ký hoặc ghi vào danh sách; hấp thụ hoặc tiếp nhận; bắt đầu tham gia một trường học hoặc khóa học; gia nhập hoặc trở thành thành viên của

Phrases & Collocations

student enrols

học sinh đăng ký

enrols online

đăng ký trực tuyến

enrols annually

đăng ký hàng năm

enrols quickly

đăng ký nhanh chóng

enrols easily

đăng ký dễ dàng

enrols automatically

đăng ký tự động

enrols successfully

đăng ký thành công

enrols for courses

đăng ký các khóa học

enrols in programs

đăng ký các chương trình

enrols before deadline

đăng ký trước hạn chót

Example Sentences

she enrols in a new course every semester.

Cô ấy đăng ký một khóa học mới mỗi kỳ học.

he enrols his child in a local soccer team.

Anh ấy đăng ký con mình tham gia một đội bóng đá địa phương.

the university enrols thousands of students each year.

Trường đại học tuyển dụng hàng ngàn sinh viên mỗi năm.

she always enrols in language classes during summer.

Cô ấy luôn đăng ký các lớp học ngôn ngữ vào mùa hè.

he enrols in online courses to learn programming.

Anh ấy đăng ký các khóa học trực tuyến để học lập trình.

the school enrols new students every august.

Trường học tuyển sinh học sinh mới vào mỗi tháng 8.

she enrols in volunteer programs to give back to the community.

Cô ấy đăng ký tham gia các chương trình tình nguyện để trả lại cho cộng đồng.

he often enrols in cooking classes to refine his culinary skills.

Anh ấy thường xuyên đăng ký các lớp học nấu ăn để nâng cao kỹ năng ẩm thực của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now