enthusing about
tự hào về
enthusing over
tự hào về
enthusing for
tự hào vì
enthusing with
tự hào cùng với
enthusing in
tự hào trong
enthusing at
tự hào tại
enthusing on
tự hào về
enthusing towards
tự hào hướng tới
enthusing during
tự hào trong suốt
enthusing before
tự hào trước khi
she is enthusing about her new job.
Cô ấy đang rất hào hứng về công việc mới của mình.
he was enthusing over the latest technology.
Anh ấy rất hào hứng với công nghệ mới nhất.
the teacher is enthusing the students about science.
Giáo viên đang rất hào hứng giới thiệu về khoa học cho học sinh.
they were enthusing about their travel experiences.
Họ rất hào hứng chia sẻ về những trải nghiệm du lịch của họ.
she has been enthusing about her favorite book.
Cô ấy đã rất hào hứng về cuốn sách yêu thích của mình.
he kept enthusing about the concert.
Anh ấy liên tục hào hứng về buổi hòa nhạc.
we are all enthusing about the upcoming event.
Chúng tôi đều rất hào hứng về sự kiện sắp tới.
she was enthusing over the beautiful artwork.
Cô ấy rất hào hứng với những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
he is always enthusing about his favorite sports team.
Anh ấy luôn rất hào hứng về đội thể thao yêu thích của mình.
they were enthusing about the new restaurant in town.
Họ rất hào hứng về nhà hàng mới trong thị trấn.
enthusing about
tự hào về
enthusing over
tự hào về
enthusing for
tự hào vì
enthusing with
tự hào cùng với
enthusing in
tự hào trong
enthusing at
tự hào tại
enthusing on
tự hào về
enthusing towards
tự hào hướng tới
enthusing during
tự hào trong suốt
enthusing before
tự hào trước khi
she is enthusing about her new job.
Cô ấy đang rất hào hứng về công việc mới của mình.
he was enthusing over the latest technology.
Anh ấy rất hào hứng với công nghệ mới nhất.
the teacher is enthusing the students about science.
Giáo viên đang rất hào hứng giới thiệu về khoa học cho học sinh.
they were enthusing about their travel experiences.
Họ rất hào hứng chia sẻ về những trải nghiệm du lịch của họ.
she has been enthusing about her favorite book.
Cô ấy đã rất hào hứng về cuốn sách yêu thích của mình.
he kept enthusing about the concert.
Anh ấy liên tục hào hứng về buổi hòa nhạc.
we are all enthusing about the upcoming event.
Chúng tôi đều rất hào hứng về sự kiện sắp tới.
she was enthusing over the beautiful artwork.
Cô ấy rất hào hứng với những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
he is always enthusing about his favorite sports team.
Anh ấy luôn rất hào hứng về đội thể thao yêu thích của mình.
they were enthusing about the new restaurant in town.
Họ rất hào hứng về nhà hàng mới trong thị trấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay