entomologists

[Mỹ]/[ˌentəˈmɒlədʒɪst]/
[Anh]/[ˌɛntəˈmɒlədʒɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người nghiên cứu côn trùng; Một nhà khoa học làm việc trong ngành entomology.

Cụm từ & Cách kết hợp

meet entomologists

Gặp các nhà entomology

entomologists study

Nhà entomology nghiên cứu

helping entomologists

Hỗ trợ các nhà entomology

experienced entomologists

Các nhà entomology có kinh nghiệm

entomologists found

Các nhà entomology đã phát hiện

consult entomologists

Tư vấn các nhà entomology

support entomologists

Hỗ trợ các nhà entomology

entomologist's work

Công việc của nhà entomology

hire entomologists

Tuyển dụng các nhà entomology

training entomologists

Đào tạo các nhà entomology

Câu ví dụ

entomologists study insects and their behavior.

Người ta nghiên cứu các loài côn trùng và hành vi của chúng.

several entomologists attended the conference on pest control.

Một số nhà entomology đã tham dự hội nghị về kiểm soát sâu bệnh.

the research project employed experienced entomologists.

Dự án nghiên cứu đã thuê các nhà entomology có kinh nghiệm.

entomologists often work outdoors collecting samples.

Người ta thường làm việc ngoài trời để thu thập mẫu.

dedicated entomologists are crucial for agricultural success.

Các nhà entomology tận tụy là rất quan trọng đối với thành công trong nông nghiệp.

many entomologists specialize in forensic entomology.

Nhiều nhà entomology chuyên về pháp y côn trùng.

entomologists use microscopes to examine insect specimens.

Người ta sử dụng kính hiển vi để kiểm tra các mẫu côn trùng.

the museum hired new entomologists to expand its collection.

Bảo tàng đã thuê các nhà entomology mới để mở rộng bộ sưu tập của họ.

entomologists identified the invasive species threatening the ecosystem.

Các nhà entomology đã xác định các loài xâm lấn đe dọa hệ sinh thái.

young entomologists are encouraged to pursue advanced degrees.

Các nhà entomology trẻ được khuyến khích theo đuổi các chương trình học cao hơn.

entomologists collaborated with farmers to protect crops.

Các nhà entomology đã hợp tác với các nông dân để bảo vệ cây trồng.

experienced entomologists shared their knowledge with students.

Các nhà entomology có kinh nghiệm đã chia sẻ kiến thức của họ với sinh viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay