entremets

[Mỹ]/ɒntrəˈmeɪ/
[Anh]/ɑntrəˈmeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một món ăn hoặc món tráng miệng bổ sung được phục vụ cùng với bữa ăn; một món ăn thêm hoặc món ngọt bổ sung

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate entremets

các món tráng miệng sô cô la

fruit entremets

các món tráng miệng hoa quả

layered entremets

các món tráng miệng nhiều lớp

frozen entremets

các món tráng miệng đông lạnh

creamy entremets

các món tráng miệng kem

classic entremets

các món tráng miệng cổ điển

gourmet entremets

các món tráng miệng cao cấp

mini entremets

các món tráng miệng mini

elegant entremets

các món tráng miệng thanh lịch

seasonal entremets

các món tráng miệng theo mùa

Câu ví dụ

entremets are often served as a dessert course in fine dining.

Các món tráng miệng thường được phục vụ như một món tráng miệng trong ẩm thực cao cấp.

many chefs specialize in creating exquisite entremets.

Nhiều đầu bếp chuyên tạo ra các món tráng miệng tinh xảo.

the entremets featured layers of chocolate and raspberry.

Các món tráng miệng có các lớp chocolate và mâm xôi.

she decided to learn how to make entremets for her baking class.

Cô quyết định học cách làm món tráng miệng cho lớp học làm bánh của mình.

entremets can be quite intricate and require skill to prepare.

Các món tráng miệng có thể khá phức tạp và đòi hỏi kỹ năng để chuẩn bị.

he brought a beautiful entremets to the dinner party.

Anh mang đến một món tráng miệng tuyệt đẹp cho bữa tiệc tối.

entremets are often garnished with fresh fruits and edible flowers.

Các món tráng miệng thường được trang trí bằng trái cây tươi và hoa ăn được.

she was impressed by the variety of entremets available at the bakery.

Cô ấn tượng với sự đa dạng của các món tráng miệng có sẵn tại tiệm bánh.

learning about entremets expanded her pastry skills significantly.

Việc tìm hiểu về các món tráng miệng đã mở rộng đáng kể kỹ năng làm bánh của cô.

entremets can be a delightful surprise for guests at a gathering.

Các món tráng miệng có thể là một bất ngờ thú vị cho khách tại một buổi tụ họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay