enured to hardship
quen với khó khăn
enured by experience
quen với kinh nghiệm
enured against pain
quen với nỗi đau
enured to stress
quen với căng thẳng
enured in battle
quen trong chiến đấu
enured to challenges
quen với những thử thách
enured through training
quen sau quá trình huấn luyện
enured for survival
quen để tồn tại
enured to loss
quen với sự mất mát
enured by time
quen theo thời gian
she has become enured to the harsh conditions of the arctic.
Cô ấy đã trở nên chai sạn với những điều kiện khắc nghiệt của vùng Bắc Cực.
after years of training, he is enured to the pressure of competition.
Sau nhiều năm huấn luyện, anh ấy đã quen với áp lực cạnh tranh.
the soldiers are enured to the sounds of battle.
Các binh lính đã quen với những tiếng động của trận chiến.
living in the city, she became enured to the noise and chaos.
Sống trong thành phố, cô ấy đã quen với sự ồn ào và hỗn loạn.
he is enured to long hours of work without breaks.
Anh ấy đã quen với những giờ làm việc dài mà không có giờ nghỉ.
they have grown enured to the constant changes in the industry.
Họ đã dần quen với những thay đổi liên tục trong ngành.
after years of travel, she is enured to different cultures.
Sau nhiều năm đi du lịch, cô ấy đã quen với những nền văn hóa khác nhau.
the children grew enured to the cold winters in the mountains.
Những đứa trẻ đã dần quen với những mùa đông lạnh giá trên núi.
he is enured to criticism after years in the public eye.
Anh ấy đã quen với những lời chỉ trích sau nhiều năm làm việc trong giới công chúng.
she became enured to the demands of her high-pressure job.
Cô ấy đã quen với những yêu cầu của công việc áp lực cao.
enured to hardship
quen với khó khăn
enured by experience
quen với kinh nghiệm
enured against pain
quen với nỗi đau
enured to stress
quen với căng thẳng
enured in battle
quen trong chiến đấu
enured to challenges
quen với những thử thách
enured through training
quen sau quá trình huấn luyện
enured for survival
quen để tồn tại
enured to loss
quen với sự mất mát
enured by time
quen theo thời gian
she has become enured to the harsh conditions of the arctic.
Cô ấy đã trở nên chai sạn với những điều kiện khắc nghiệt của vùng Bắc Cực.
after years of training, he is enured to the pressure of competition.
Sau nhiều năm huấn luyện, anh ấy đã quen với áp lực cạnh tranh.
the soldiers are enured to the sounds of battle.
Các binh lính đã quen với những tiếng động của trận chiến.
living in the city, she became enured to the noise and chaos.
Sống trong thành phố, cô ấy đã quen với sự ồn ào và hỗn loạn.
he is enured to long hours of work without breaks.
Anh ấy đã quen với những giờ làm việc dài mà không có giờ nghỉ.
they have grown enured to the constant changes in the industry.
Họ đã dần quen với những thay đổi liên tục trong ngành.
after years of travel, she is enured to different cultures.
Sau nhiều năm đi du lịch, cô ấy đã quen với những nền văn hóa khác nhau.
the children grew enured to the cold winters in the mountains.
Những đứa trẻ đã dần quen với những mùa đông lạnh giá trên núi.
he is enured to criticism after years in the public eye.
Anh ấy đã quen với những lời chỉ trích sau nhiều năm làm việc trong giới công chúng.
she became enured to the demands of her high-pressure job.
Cô ấy đã quen với những yêu cầu của công việc áp lực cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay