the consequences of such a decision are barely envisageable.
Hậu quả của quyết định như vậy hầu như không thể hình dung.
such a dramatic change in policy is scarcely envisageable.
Một sự thay đổi chính sách như vậy hầu như không thể hình dung.
in the current economic climate, bankruptcy is hardly envisageable for the company.
Trong bối cảnh kinh tế hiện tại, phá sản hầu như không thể hình dung đối với công ty.
the possibility of peace in the region is now easily envisageable.
Khả năng hòa bình trong khu vực giờ đây dễ dàng hình dung.
a world without the internet has become almost envisageable.
Một thế giới không có internet đã trở nên gần như có thể hình dung.
the idea of working from mars is barely envisageable with current technology.
Ý tưởng làm việc từ sao Hỏa hầu như không thể hình dung với công nghệ hiện tại.
losing to such a weak team is hardly ever envisageable for this championship team.
Thua một đội yếu như vậy hầu như không thể hình dung đối với đội vô địch này.
such extreme weather events are increasingly envisageable due to climate change.
Các sự kiện thời tiết cực đoan ngày càng có thể hình dung do biến đổi khí hậu.
the transformation of the city is within the realm of what's envisageable.
Sự chuyển mình của thành phố nằm trong phạm vi có thể hình dung.
for many, retirement at 40 is now a realistic and envisageable goal.
Đối với nhiều người, nghỉ hưu ở tuổi 40 giờ đây là một mục tiêu thực tế và có thể hình dung.
the potential benefits of the new policy are clearly envisageable.
Lợi ích tiềm năng của chính sách mới rõ ràng là có thể hình dung.
such a catastrophic failure was previously unthinkable but now envisageable.
Một thất bại thảm khốc như vậy trước đây là điều không thể tưởng tượng nhưng giờ đây có thể hình dung.
the consequences of such a decision are barely envisageable.
Hậu quả của quyết định như vậy hầu như không thể hình dung.
such a dramatic change in policy is scarcely envisageable.
Một sự thay đổi chính sách như vậy hầu như không thể hình dung.
in the current economic climate, bankruptcy is hardly envisageable for the company.
Trong bối cảnh kinh tế hiện tại, phá sản hầu như không thể hình dung đối với công ty.
the possibility of peace in the region is now easily envisageable.
Khả năng hòa bình trong khu vực giờ đây dễ dàng hình dung.
a world without the internet has become almost envisageable.
Một thế giới không có internet đã trở nên gần như có thể hình dung.
the idea of working from mars is barely envisageable with current technology.
Ý tưởng làm việc từ sao Hỏa hầu như không thể hình dung với công nghệ hiện tại.
losing to such a weak team is hardly ever envisageable for this championship team.
Thua một đội yếu như vậy hầu như không thể hình dung đối với đội vô địch này.
such extreme weather events are increasingly envisageable due to climate change.
Các sự kiện thời tiết cực đoan ngày càng có thể hình dung do biến đổi khí hậu.
the transformation of the city is within the realm of what's envisageable.
Sự chuyển mình của thành phố nằm trong phạm vi có thể hình dung.
for many, retirement at 40 is now a realistic and envisageable goal.
Đối với nhiều người, nghỉ hưu ở tuổi 40 giờ đây là một mục tiêu thực tế và có thể hình dung.
the potential benefits of the new policy are clearly envisageable.
Lợi ích tiềm năng của chính sách mới rõ ràng là có thể hình dung.
such a catastrophic failure was previously unthinkable but now envisageable.
Một thất bại thảm khốc như vậy trước đây là điều không thể tưởng tượng nhưng giờ đây có thể hình dung.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now