eop

[Mỹ]/iːˈɒp/
[Anh]/iːˈɑːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. cuối trang; cuối chương trình; hiệu suất mạ; Văn phòng Tổng thống; mặt phẳng quỹ đạo Trái Đất; cuối phần; cuối đoạn
Các dạng của từ
số nhiềueops

Câu ví dụ

the printer displays an error message at the eop marker.

Máy in hiển thị thông báo lỗi tại dấu mốc EOP.

please insert paper when you see the eop signal.

Hãy đặt giấy vào khi bạn thấy tín hiệu EOP.

the system sends an eop command to terminate the transmission.

Hệ thống gửi lệnh EOP để kết thúc việc truyền dữ liệu.

a special eop sequence marks the end of each page.

Một chuỗi EOP đặc biệt đánh dấu kết thúc của mỗi trang.

the eop character indicates where one page finishes.

Ký tự EOP chỉ ra nơi một trang kết thúc.

the software processes data until it reaches the eop.

Phần mềm xử lý dữ liệu cho đến khi đạt đến EOP.

eop detection ensures proper page formatting.

Phát hiện EOP đảm bảo định dạng trang đúng cách.

each document contains multiple eop codes for pagination.

Mỗi tài liệu chứa nhiều mã EOP để phân trang.

the protocol requires an eop command after every data block.

Giao thức yêu cầu lệnh EOP sau mỗi khối dữ liệu.

press the button to acknowledge the eop signal.

Nhấn nút để xác nhận tín hiệu EOP.

the buffer clears automatically at the eop.

Bộ đệm được xóa tự động tại EOP.

document editors use eop markers for page breaks.

Các trình soạn thảo tài liệu sử dụng dấu EOP để chia trang.

the firmware checks for eop signals periodically.

Phần mềm điều khiển kiểm tra tín hiệu EOP định kỳ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay