epidemiologists

[US]/[ˌɛpɪˈdɪmɪəˈlɒdʒɪsts]/
[UK]/[ˌɛpɪˈdɪmɪəˈlɒdʒɪsts]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người nghiên cứu các mô hình và nguyên nhân gây bệnh trong các quần thể.
n. (pl.) Một đội ngũ các nhà dịch tễ học.

Phrases & Collocations

epidemiologists study

các nhà dịch tễ học nghiên cứu

hiring epidemiologists

thuê các nhà dịch tễ học

experienced epidemiologists

các nhà dịch tễ học có kinh nghiệm

epidemiologists investigate

các nhà dịch tễ học điều tra

consulting epidemiologists

các nhà dịch tễ học tư vấn

epidemiologist’s findings

những phát hiện của các nhà dịch tễ học

supporting epidemiologists

hỗ trợ các nhà dịch tễ học

epidemiologists working

các nhà dịch tễ học làm việc

training epidemiologists

đào tạo các nhà dịch tễ học

protecting epidemiologists

bảo vệ các nhà dịch tễ học

Example Sentences

epidemiologists are investigating the source of the outbreak.

Các nhà dịch tễ học đang điều tra nguồn gốc của ổ dịch.

public health officials consulted with epidemiologists on the matter.

Các quan chức y tế công cộng đã tham khảo ý kiến của các nhà dịch tễ học về vấn đề này.

the study relied on data collected by epidemiologists in the field.

Nghiên cứu dựa vào dữ liệu được các nhà dịch tễ học thu thập tại hiện trường.

experienced epidemiologists presented their findings at the conference.

Các nhà dịch tễ học có kinh nghiệm đã trình bày những phát hiện của họ tại hội nghị.

government agencies hired epidemiologists to track the disease spread.

Các cơ quan chính phủ đã thuê các nhà dịch tễ học để theo dõi sự lây lan dịch bệnh.

young epidemiologists are crucial for future public health preparedness.

Các nhà dịch tễ học trẻ tuổi rất quan trọng cho sự chuẩn bị sẵn sàng về y tế công cộng trong tương lai.

the team included epidemiologists, statisticians, and data scientists.

Đội ngũ bao gồm các nhà dịch tễ học, nhà thống kê và nhà khoa học dữ liệu.

epidemiologists used statistical models to predict infection rates.

Các nhà dịch tễ học đã sử dụng các mô hình thống kê để dự đoán tỷ lệ nhiễm bệnh.

several epidemiologists warned about the potential for a resurgence.

Nhiều nhà dịch tễ học đã cảnh báo về khả năng tái xuất hiện.

dedicated epidemiologists worked tirelessly to control the epidemic.

Các nhà dịch tễ học tận tâm đã làm việc không mệt mỏi để kiểm soát dịch bệnh.

the university recruited talented epidemiologists for their research program.

Trường đại học đã tuyển dụng các nhà dịch tễ học tài năng cho chương trình nghiên cứu của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now